Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · make + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a request

/meɪk ə rɪˈkwɛst/ B1 IELTS

Nghĩa

đưa ra yêu cầu phr.

Định nghĩa · to ask for something formally

“She made a request for more information.”Cô ấy đã đưa ra yêu cầu về thêm thông tin.

“Making a request can help you get what you need.”Đưa ra yêu cầu có thể giúp bạn nhận được những gì bạn cần.

Đồng nghĩa ask for

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện yêu cầu trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh chính thức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...