make a wish
/meɪk ə wɪʃ/ B1 IELTS
Nghĩa
ước một điều gì đó
phr.
Định nghĩa · to hope for something to happen
“When you blow out the candles, make a wish.”Khi bạn thổi nến, hãy ước một điều gì đó.
“She made a wish for good health.”Cô ấy đã ước một điều về sức khỏe tốt.
Đồng nghĩa
wish for
Cụm hay dùng
make a special wishmake a silent wish
Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện mong muốn trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong các dịp sinh nhật hoặc lễ hội.