Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · make + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a wish

/meɪk ə wɪʃ/ B1 IELTS

Nghĩa

ước một điều gì đó phr.

Định nghĩa · to hope for something to happen

“When you blow out the candles, make a wish.”Khi bạn thổi nến, hãy ước một điều gì đó.

“She made a wish for good health.”Cô ấy đã ước một điều về sức khỏe tốt.

Đồng nghĩa wish for

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện mong muốn trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong các dịp sinh nhật hoặc lễ hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...