Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · make + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a recovery

/meɪk ə rɪˈkʌvəri/ B1 IELTS

Nghĩa

hồi phục phr.

Định nghĩa · to get better after an illness or problem

“He is making a recovery after surgery.”Anh ấy đang hồi phục sau phẫu thuật.

“The economy is making a recovery after the crisis.”Nền kinh tế đang hồi phục sau khủng hoảng.

Đồng nghĩa recover

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về sức khỏe trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi nói về sức khỏe hoặc tình hình kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...