Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · make + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a complaint

/meɪk ə kəmˈpleɪnt/ B1 IELTS

Nghĩa

đưa ra phàn nàn phr.

Định nghĩa · to express dissatisfaction

“I want to make a complaint about the service.”Tôi muốn đưa ra phàn nàn về dịch vụ.

“Making a complaint can help improve quality.”Đưa ra phàn nàn có thể giúp cải thiện chất lượng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện ý kiến trong IELTS.

Ghi chú · Cụm này thường dùng trong các tình huống dịch vụ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...