make a complaint
/meɪk ə kəmˈpleɪnt/ B1 IELTS
Nghĩa
đưa ra phàn nàn
phr.
Định nghĩa · to express dissatisfaction
“I want to make a complaint about the service.”Tôi muốn đưa ra phàn nàn về dịch vụ.
“Making a complaint can help improve quality.”Đưa ra phàn nàn có thể giúp cải thiện chất lượng.
Đồng nghĩa
complain
Cụm hay dùng
make a formal complaintmake a serious complaint
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện ý kiến trong IELTS.
Ghi chú · Cụm này thường dùng trong các tình huống dịch vụ.