make a move
/meɪk ə muːv/ B1 IELTS
Nghĩa
hành động hoặc thay đổi vị trí
phr.
Định nghĩa · to take action or change position
“It's time to make a move in your career.”Đã đến lúc hành động trong sự nghiệp của bạn.
“He made a move to improve his health.”Anh ấy đã hành động để cải thiện sức khỏe của mình.
Đồng nghĩa
acttake action
Cụm hay dùng
make a bold movemake a strategic move
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự chủ động trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi nói về hành động quyết đoán.