Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · make + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a move

/meɪk ə muːv/ B1 IELTS

Nghĩa

hành động hoặc thay đổi vị trí phr.

Định nghĩa · to take action or change position

“It's time to make a move in your career.”Đã đến lúc hành động trong sự nghiệp của bạn.

“He made a move to improve his health.”Anh ấy đã hành động để cải thiện sức khỏe của mình.

Đồng nghĩa acttake action

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự chủ động trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về hành động quyết đoán.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...