Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · make + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a fuss

/meɪk ə fʌs/ B1 IELTS

Nghĩa

làm ầm ĩ không cần thiết phr.

Định nghĩa · to show unnecessary excitement or worry

“Don't make a fuss over small problems.”Đừng làm ầm ĩ về những vấn đề nhỏ.

“She always makes a fuss when things go wrong.”Cô ấy luôn làm ầm ĩ khi mọi thứ không suôn sẻ.

Đồng nghĩa complainwhine

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự không hài lòng trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về sự phàn nàn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...