make a habit
/meɪk ə ˈhæb.ɪt/ B1 IELTS
Nghĩa
hình thành thói quen
phr.
Định nghĩa · to do something regularly or often
“Try to make a habit of exercising daily.”Cố gắng hình thành thói quen tập thể dục hàng ngày.
“He made a habit of reading before bed.”Anh ấy đã hình thành thói quen đọc sách trước khi ngủ.
Đồng nghĩa
establish a routineform a habit
Cụm hay dùng
make a good habitmake a bad habit
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nói về thói quen trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi nói về các thói quen.