Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · make + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a habit

/meɪk ə ˈhæb.ɪt/ B1 IELTS

Nghĩa

hình thành thói quen phr.

Định nghĩa · to do something regularly or often

“Try to make a habit of exercising daily.”Cố gắng hình thành thói quen tập thể dục hàng ngày.

“He made a habit of reading before bed.”Anh ấy đã hình thành thói quen đọc sách trước khi ngủ.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nói về thói quen trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về các thói quen.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...