Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · make + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a record

/meɪk ə ˈrek.ərd/ B1 IELTS

Nghĩa

ghi lại một bản ghi phr.

Định nghĩa · to create a permanent account of something

“They made a record of the meeting minutes.”Họ đã ghi lại biên bản cuộc họp.

“He made a record of his travels in a journal.”Anh ấy đã ghi lại chuyến đi của mình trong một cuốn nhật ký.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự cẩn thận trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc ghi chép.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...