make a face
/meɪk ə feɪs/ B1 IELTS
Nghĩa
làm mặt
phr.
Định nghĩa · to express an emotion with your facial expression
“He made a face when he tasted the sour lemon.”Anh ấy đã làm mặt khi nếm quả chanh chua.
“She made a face at the bad smell.”Cô ấy đã làm mặt vì mùi hôi.
Cụm hay dùng
make a funny facemake a serious face
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện cảm xúc trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi nói về biểu cảm khuôn mặt.