Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · make + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a face

/meɪk ə feɪs/ B1 IELTS

Nghĩa

làm mặt phr.

Định nghĩa · to express an emotion with your facial expression

“He made a face when he tasted the sour lemon.”Anh ấy đã làm mặt khi nếm quả chanh chua.

“She made a face at the bad smell.”Cô ấy đã làm mặt vì mùi hôi.

Đồng nghĩa grimacefrown

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện cảm xúc trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về biểu cảm khuôn mặt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...