Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · make + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a speech

/meɪk ə spiːtʃ/ B1 IELTS

Nghĩa

có một bài phát biểu phr.

Định nghĩa · to give a formal talk to an audience

“He will make a speech at the graduation ceremony.”Anh ấy sẽ có một bài phát biểu tại buổi lễ tốt nghiệp.

“She made a speech about climate change.”Cô ấy đã có một bài phát biểu về biến đổi khí hậu.

Đồng nghĩa addresstalk

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng giao tiếp trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc phát biểu trước công chúng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...