make a speech
Nghĩa
Định nghĩa · to give a formal talk to an audience
“He will make a speech at the graduation ceremony.”Anh ấy sẽ có một bài phát biểu tại buổi lễ tốt nghiệp.
“She made a speech about climate change.”Cô ấy đã có một bài phát biểu về biến đổi khí hậu.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng giao tiếp trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi nói về việc phát biểu trước công chúng.