bring joy to
B1 IELTS
Nghĩa
mang lại niềm vui cho ai đó.
phr.
Định nghĩa · to make someone happy.
“She loves to bring joy to children.”Cô ấy thích mang lại niềm vui cho trẻ em.
“Music can bring joy to many people.”Âm nhạc có thể mang lại niềm vui cho nhiều người.
Đồng nghĩa
make happydelight
Cụm hay dùng
bring joy to othersbring joy to life
Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả ảnh hưởng tích cực trong bài viết.
Ghi chú · Dùng cụm từ này để thể hiện hành động tích cực.