Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · make + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a list

/meɪk ə lɪst/ B1 IELTS

Nghĩa

lập danh sách phr.

Định nghĩa · to write down items or tasks to remember

“I need to make a list of groceries to buy.”Tôi cần lập danh sách các món hàng để mua.

“She made a list of things to do this week.”Cô ấy đã lập danh sách những việc cần làm trong tuần này.

Đồng nghĩa compilecreate

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự tổ chức trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng khi cần tổ chức công việc hoặc mua sắm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...