Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · run + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run an experiment

/rʌn ən ɪkˈspɛrɪmənt/ B1 IELTS

Nghĩa

tiến hành một quy trình khoa học phr.

Định nghĩa · to carry out a scientific procedure

“The students will run an experiment in the lab.”Các sinh viên sẽ tiến hành một thí nghiệm trong phòng thí nghiệm.

“We need to run an experiment to gather data.”Chúng ta cần thực hiện một thí nghiệm để thu thập dữ liệu.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi mô tả quy trình nghiên cứu.

Ghi chú · Thường được dùng trong các lĩnh vực nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...