run a course
/rʌn ə kɔrs/ B1 IELTS
Nghĩa
dạy một loạt các lớp học
phr.
Định nghĩa · to teach a series of classes
“He is going to run a course on photography.”Anh ấy sẽ dạy một khóa học về nhiếp ảnh.
“She plans to run a course for beginners.”Cô ấy dự định dạy một khóa học cho người mới bắt đầu.
Đồng nghĩa
conduct a courselead a course
Cụm hay dùng
run a training courserun an online course
Mẹo IELTS · Sử dụng khi viết về giáo dục và đào tạo.
Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong giáo dục.