Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · run + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run a department

/rʌn ə dɪˈpɑrtmənt/ B1 IELTS

Nghĩa

quản lý một phần cụ thể của tổ chức phr.

Định nghĩa · to manage a specific part of an organization

“He runs the marketing department at the company.”Anh ấy quản lý bộ phận tiếp thị tại công ty.

“She is responsible for running the finance department.”Cô ấy chịu trách nhiệm quản lý bộ phận tài chính.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi viết về công việc và tổ chức.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong môi trường công sở.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...