run a test drive
/rʌn ə tɛst draɪv/ B1 IELTS
Nghĩa
lái thử một chiếc xe
phr.
Định nghĩa · to take a vehicle for a trial run
“You can run a test drive to see how it feels.”Bạn có thể lái thử để xem cảm giác như thế nào.
“He decided to run a test drive before buying the car.”Anh ấy quyết định lái thử trước khi mua xe.
Đồng nghĩa
take a test drivedo a test drive
Cụm hay dùng
run a short test driverun a long test drive
Mẹo IELTS · Sử dụng khi viết về ô tô và giao thông.
Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong ngành ô tô.