run a report
Nghĩa
Định nghĩa · to create a document with information
“The analyst will run a report on sales data.”Nhà phân tích sẽ lập một báo cáo về dữ liệu bán hàng.
“You should run a report before making decisions.”Bạn nên lập một báo cáo trước khi đưa ra quyết định.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi viết về công việc và báo cáo.
Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong công việc văn phòng.