Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · run + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run a report

/rʌn ə rɪˈpɔrt/ B1 IELTS

Nghĩa

tạo một tài liệu chứa thông tin phr.

Định nghĩa · to create a document with information

“The analyst will run a report on sales data.”Nhà phân tích sẽ lập một báo cáo về dữ liệu bán hàng.

“You should run a report before making decisions.”Bạn nên lập một báo cáo trước khi đưa ra quyết định.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi viết về công việc và báo cáo.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong công việc văn phòng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...