Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · take + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take someone’s advice

/teɪk ˈsʌmwʌnz ædˈvaɪs/ B1 IELTS

Nghĩa

làm theo lời khuyên của ai đó phr.

Định nghĩa · to follow what someone suggests

“You should take your teacher’s advice on studying.”Bạn nên làm theo lời khuyên của giáo viên về việc học.

“I always take my parents' advice seriously.”Tôi luôn làm theo lời khuyên của cha mẹ một cách nghiêm túc.

Đồng nghĩa follow adviceheed

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự tôn trọng ý kiến người khác.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh việc lắng nghe lời khuyên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...