Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heed

/hi:d/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #9134

Nghĩa thường dùng

sự chú ý, sự lưu ý, sự để ý danh từ

“You should heed the advice of your teachers.”Bạn nên chú ý đến lời khuyên của giáo viên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

heed

/hi:d/

danh từ

  • (Ê-cốt) sự chú ý, sự lưu ý, sự để ý
    • to give (pay, take) heed to: chú ý đến, lưu ý đến
    • to take no heed: không chú ý đến, không lưu ý đến

ngoại động từ

  • (Ê-cốt) (văn học) chú ý, lưu ý, để ý
    • to heed someone's advice: chú ý đến lời khuyên
Định nghĩa tiếng Anh

v. pay close attention to; give heed to

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...