heed
/hi:d/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #9134
Nghĩa thường dùng
sự chú ý, sự lưu ý, sự để ý
danh từ
“You should heed the advice of your teachers.”Bạn nên chú ý đến lời khuyên của giáo viên.
Biến thể từ
heeded quá khứ phân từ
heeding hiện tại phân từ
heeded quá khứ
heeds ngôi 3 số ít
heeds số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
heed
/hi:d/
danh từ
- (Ê-cốt) sự chú ý, sự lưu ý, sự để ý
- to give (pay, take) heed to: chú ý đến, lưu ý đến
- to take no heed: không chú ý đến, không lưu ý đến
ngoại động từ
- (Ê-cốt) (văn học) chú ý, lưu ý, để ý
- to heed someone's advice: chú ý đến lời khuyên
Định nghĩa tiếng Anh
v. pay close attention to; give heed to