Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · run + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run a schedule

/rʌn/ B1 IELTS

Nghĩa

tổ chức và quản lý một thời gian biểu sự kiện. phr.

Định nghĩa · organize and manage a timetable of events.

“He will run a schedule for the conference.”Anh ấy sẽ quản lý thời gian biểu cho hội nghị.

“They plan to run a schedule for the training sessions.”Họ dự định tổ chức thời gian biểu cho các buổi đào tạo.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng tổ chức trong IELTS.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong tổ chức sự kiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...