Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · run + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run a contest

/rʌn/ B1 IELTS

Nghĩa

tổ chức một cuộc thi cho người tham gia. phr.

Định nghĩa · organize a competition for participants.

“They will run a contest for the best design.”Họ sẽ tổ chức một cuộc thi cho thiết kế tốt nhất.

“She plans to run a contest for young artists.”Cô ấy dự định tổ chức một cuộc thi cho các nghệ sĩ trẻ.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự sáng tạo trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong các sự kiện giải trí.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...