make money
/meɪk ˈmʌni/ B1 IELTS
Nghĩa
kiếm tiền
phr.
Định nghĩa · to earn income
“He wants to make money from his business.”Anh ấy muốn kiếm tiền từ doanh nghiệp của mình.
“Many people make money online.”Nhiều người kiếm tiền trực tuyến.
Đồng nghĩa
earn money
Cụm hay dùng
make a lot of moneymake easy money
Mẹo IELTS · Hãy nêu rõ cách bạn kiếm tiền.
Ghi chú · Cụm từ này thường dùng khi nói về tài chính.