make a note
/meɪk ə noʊt/ B1 IELTS
Nghĩa
ghi chú điều gì đó
phr.
Định nghĩa · to write something down
“Please make a note of the meeting time.”Vui lòng ghi chú thời gian cuộc họp.
“I made a note to remember the task.”Tôi đã ghi chú để nhớ nhiệm vụ.
Đồng nghĩa
write down
Cụm hay dùng
make a quick notemake a mental note
Mẹo IELTS · Ghi chú rõ ràng để dễ nhớ.
Ghi chú · Dùng để chỉ việc ghi chú thông tin.