make a prediction
/meɪk ə prɪˈdɪkʃən/ B1 IELTS
Nghĩa
dự đoán điều gì sẽ xảy ra trong tương lai
phr.
Định nghĩa · to say what will happen in the future
“Experts make a prediction about the weather.”Các chuyên gia đưa ra dự đoán về thời tiết.
“She made a prediction for the upcoming match.”Cô ấy đã đưa ra dự đoán cho trận đấu sắp tới.
Đồng nghĩa
forecast
Cụm hay dùng
make an accurate predictionmake a bold prediction
Mẹo IELTS · Hãy cung cấp lý do cho dự đoán của bạn.
Ghi chú · Dùng để nói về dự đoán tương lai.