Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · run + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run errands

/rʌn ˈɛrəndz/ B1 IELTS

Nghĩa

thực hiện các công việc nhỏ bên ngoài nhà phr.

Định nghĩa · to do small tasks or jobs outside your home

“I need to run some errands before dinner.”Tôi cần làm một số việc trước bữa tối.

“She ran errands for her elderly neighbor.”Cô ấy đã làm việc cho người hàng xóm lớn tuổi.

Mẹo IELTS · Chú ý sử dụng đúng thì trong câu.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh hàng ngày.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...