run short of
/rʌn ʃɔrt ʌv/ B1 IELTS
Nghĩa
thiếu hơn mức cần thiết
phr.
Định nghĩa · to have less than needed
“We ran short of supplies during the project.”Chúng tôi đã thiếu vật tư trong quá trình dự án.
“They ran short of time to finish the task.”Họ đã thiếu thời gian để hoàn thành nhiệm vụ.
Cụm hay dùng
run short of moneyrun short of resources
Mẹo IELTS · Nên sử dụng khi miêu tả tình trạng tài chính.
Ghi chú · Thường dùng khi nói về tình trạng thiếu hụt.