Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · run + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run short of

/rʌn ʃɔrt ʌv/ B1 IELTS

Nghĩa

thiếu hơn mức cần thiết phr.

Định nghĩa · to have less than needed

“We ran short of supplies during the project.”Chúng tôi đã thiếu vật tư trong quá trình dự án.

“They ran short of time to finish the task.”Họ đã thiếu thời gian để hoàn thành nhiệm vụ.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng khi miêu tả tình trạng tài chính.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về tình trạng thiếu hụt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...