Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · run + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run a training session

/rʌn ə ˈtreɪnɪŋ ˈsɛʃən/ B1 IELTS

Nghĩa

tiến hành một cuộc họp để phát triển kỹ năng phr.

Định nghĩa · to conduct a meeting for skill development

“She will run a training session for new employees.”Cô ấy sẽ tổ chức một buổi đào tạo cho nhân viên mới.

“They run a training session every month.”Họ tổ chức một buổi đào tạo mỗi tháng.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh đào tạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...