Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · take + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take pride in

/teɪk praɪd ɪn/ B1 IELTS

Nghĩa

cảm thấy tự hào về điều gì đó bạn làm phr.

Định nghĩa · to feel satisfaction in something you do

“She takes pride in her work.”Cô ấy cảm thấy tự hào về công việc của mình.

“He takes pride in helping others.”Anh ấy cảm thấy tự hào khi giúp đỡ người khác.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về thành tích cá nhân.

Ghi chú · Dùng khi muốn nhấn mạnh niềm tự hào.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...