Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · put + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put someone in the picture

/pʊt ˈsʌmwʌn ɪn ðə ˈpɪk.tʃər/ B1 IELTS

Nghĩa

thông báo cho ai đó về điều gì đó phr.

Định nghĩa · to inform someone about something

“Let me put you in the picture about our plans.”Để tôi thông báo cho bạn về kế hoạch của chúng tôi.

“He was put in the picture about the changes.”Anh ấy đã được thông báo về những thay đổi.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi muốn thông báo thông tin cho người khác.

Ghi chú · Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...