| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/pʊt əˈsaɪd/
|
phr. |
để dành cái gì đó cho sử dụng sau
I put aside some money for my vacation.
Tôi đã để dành một chút tiền cho kỳ nghỉ của mình.
Chi tiếtPlease put aside your differences and work together.Xin hãy gác lại những khác biệt và làm việc cùng nhau.
Đồng nghĩasavereserve
Cụm hay dùngput aside moneyput aside time
Dùng để chỉ việc tiết kiệm cho tương lai.
|
— |
|
/pʊt jʊr maɪnd tu/
|
phr. |
tập trung vào điều gì đó để đạt được
If you put your mind to it, you can succeed.
Nếu bạn tập trung vào nó, bạn có thể thành công.
Chi tiếtShe put her mind to studying for the exam.Cô ấy đã tập trung vào việc học cho kỳ thi.
Đồng nghĩafocusconcentrate
Cụm hay dùngput your mind to a taskput your mind to learning
Dùng để khuyến khích sự tập trung.
|
— |
|
/pʊt ˈsʌmθɪŋ ˈɪntu ˈpræktɪs/
|
phr. |
thực hiện một ý tưởng hoặc kế hoạch trong thực tế
It's time to put our plan into practice.
Đã đến lúc thực hiện kế hoạch của chúng ta.
Chi tiếtThey put their ideas into practice during the project.Họ đã thực hiện các ý tưởng của mình trong dự án.
Đồng nghĩaimplementapply
Cụm hay dùngput ideas into practiceput plans into practice
Dùng khi nói về việc hiện thực hóa ý tưởng.
|
— |
|
/pʊt æt rɪsk/
|
phr. |
đặt cái gì đó hoặc ai đó vào tình trạng nguy hiểm
The project could put our funding at risk.
Dự án có thể đặt nguồn tài trợ của chúng ta vào nguy hiểm.
Chi tiếtDon't put your health at risk by skipping meals.Đừng đặt sức khỏe của bạn vào nguy hiểm bằng cách bỏ bữa.
Đồng nghĩaendangerjeopardize
Cụm hay dùngput health at riskput finances at risk
Cảnh báo về sự nguy hiểm trong ngữ cảnh.
|
— |
|
/pʊt ə stɑp tu/
|
phr. |
ngăn chặn điều gì đó xảy ra
We need to put a stop to this behavior.
Chúng ta cần ngăn chặn hành vi này.
Chi tiếtThe government put a stop to illegal activities.Chính phủ đã ngăn chặn các hoạt động bất hợp pháp.
Đồng nghĩastophalt
Cụm hay dùngput a stop to rumorsput a stop to violence
Dùng để thể hiện sự ngăn chặn.
|
— |
|
/pʊt ˈsʌmwʌn ɪn ʧɑrdʒ/
|
phr. |
giao trách nhiệm cho ai đó
They put her in charge of the project.
Họ đã giao cho cô ấy trách nhiệm về dự án.
Chi tiếtHe was put in charge of the team.Anh ấy đã được giao trách nhiệm về đội nhóm.
Đồng nghĩaassigndelegate
Cụm hay dùngput someone in charge of a taskput someone in charge of a team
Dùng để chỉ việc giao nhiệm vụ.
|
— |
|
/pʊt ˈfɔrwərd ən aɪˈdiə/
|
phr. |
đề xuất một khái niệm hoặc kế hoạch
He put forward an idea for improving the process.
Anh ấy đã đề xuất một ý tưởng để cải thiện quy trình.
Chi tiếtThey put forward an idea during the meeting.Họ đã đề xuất một ý tưởng trong cuộc họp.
Đồng nghĩasuggestpropose
Cụm hay dùngput forward an idea for discussionput forward an idea for improvement
Cách dùng phổ biến trong thảo luận.
|
— |
|
/pʊt ɪt ˈmaɪldli/
|
phr. |
nói điều gì đó một cách nhẹ nhàng hơn
He was, to put it mildly, not happy with the decision.
Anh ấy, nói một cách nhẹ nhàng, không hài lòng với quyết định.
Chi tiếtPutting it mildly, the situation was difficult.Nói một cách nhẹ nhàng, tình huống rất khó khăn.
Đồng nghĩato say it gentlyto soften
Cụm hay dùngput it mildly in a discussionput it mildly about a situation
Dùng để diễn tả sự nhẹ nhàng trong ngôn ngữ.
|
— |
|
/pʊt ˈsʌmwʌn tə ʃeɪm/
|
phr. |
khiến ai đó cảm thấy kém cỏi
Her performance put everyone to shame.
Phần trình diễn của cô ấy khiến mọi người cảm thấy kém cỏi.
Chi tiếtHis dedication puts me to shame.Sự cống hiến của anh ấy khiến tôi cảm thấy kém cỏi.
Đồng nghĩahumiliateembarrass
Cụm hay dùngput someone to shame with accomplishmentsput someone to shame in competition
Dùng để chỉ sự vượt trội hơn người khác.
|
— |
|
/pʊt ə feɪs tu ə neɪm/
|
phr. |
kết nối một người với tên của họ
It's nice to finally put a face to a name after all these emails.
Thật tuyệt khi cuối cùng cũng gặp mặt một người sau tất cả các email.
Chi tiếtI hope to put a face to a name at the conference.Tôi hy vọng sẽ gặp mặt một người tại hội nghị.
Đồng nghĩamatch name and facerecognize
Cụm hay dùngput a face to a name at an event
Dùng khi gặp ai đó lần đầu sau khi biết tên.
|
— |
|
/pʊt ˈsʌmwʌn ɪn ə ˈdɪfɪkəlt pəˈzɪʃən/
|
phr. |
tạo ra một tình huống khó khăn cho ai đó
This decision puts me in a difficult position.
Quyết định này đặt tôi vào một tình huống khó khăn.
Chi tiếtDon't put her in a difficult position with your demands.Đừng đặt cô ấy vào một tình huống khó khăn với những yêu cầu của bạn.
Đồng nghĩacreate a challengecomplicate
Cụm hay dùngput someone in a difficult position at workput someone in a difficult position in a conversation
Dùng khi nói về sự khó khăn mà ai đó phải đối mặt.
|
— |
|
/pʊt ˈsʌmwʌn ɪn ðə ˈpɪk.tʃər/
|
phr. |
thông báo cho ai đó về điều gì đó
Let me put you in the picture about our plans.
Để tôi thông báo cho bạn về kế hoạch của chúng tôi.
Chi tiếtHe was put in the picture about the changes.Anh ấy đã được thông báo về những thay đổi.
Đồng nghĩainformupdate
Cụm hay dùngput someone in the picture about somethingput someone in the picture on a topic
Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
|
— |
|
/pʊt ˈprɛʃər ɒn/
|
phr. |
gây áp lực lên ai đó
The teacher put pressure on the students to perform well.
Giáo viên đã gây áp lực lên học sinh để họ học tốt.
Chi tiếtParents often put pressure on their kids to succeed.Phụ huynh thường gây áp lực cho con cái để thành công.
Đồng nghĩapressurestress
Cụm hay dùngput pressure on someoneput pressure on a situation
Thường dùng trong ngữ cảnh công việc hoặc học tập.
|
— |
|
/pʊt jʊr trʌst ɪn/
|
phr. |
đặt niềm tin vào ai đó hoặc điều gì đó
You should put your trust in your team.
Bạn nên đặt niềm tin vào đội của mình.
Chi tiếtShe put her trust in her friends.Cô ấy đã đặt niềm tin vào bạn bè của mình.
Đồng nghĩatrustbelieve
Cụm hay dùngput your trust in someoneput your trust in a system
Dùng khi bạn tin tưởng vào ai đó.
|
— |
|
/pʊt ˈsʌmθɪŋ ˈɪntuː pərˈspɛktɪv/
|
phr. |
hiểu điều gì đó trong bối cảnh rộng hơn
You need to put your problems into perspective.
Bạn cần nhìn nhận vấn đề của mình trong bối cảnh rộng hơn.
Chi tiếtPutting the situation into perspective helped her feel better.Nhìn nhận tình huống trong bối cảnh rộng hơn đã giúp cô ấy cảm thấy tốt hơn.
Đồng nghĩacontextualizeunderstand
Cụm hay dùngput a problem into perspectiveput events into perspective
Dùng khi bạn muốn làm rõ một vấn đề.
|
— |
|
/pʊt jʊr neɪm ˈfɔrwərd/
|
phr. |
đề xuất bản thân cho một vị trí hoặc vai trò
She put her name forward for the committee.
Cô ấy đã đề xuất tên mình cho ủy ban.
Chi tiếtHe put his name forward as a candidate.Anh ấy đã đề xuất tên mình như một ứng viên.
Đồng nghĩanominatevolunteer
Cụm hay dùngput your name forward for a positionput your name forward for election
Sử dụng khi bạn muốn tham gia vào một tổ chức.
|
— |
|
/pʊt ɪn ə ɡʊd wɜrd fɔr ˈsʌm.wʌn/
|
phr. |
đề xuất ai đó cho người khác
Can you put in a good word for me at the job interview?
Bạn có thể đề xuất tôi trong buổi phỏng vấn không?
Chi tiếtHe put in a good word for his friend.Anh ấy đã đề xuất bạn mình.
Đồng nghĩarecommendadvocate
Cụm hay dùngput in a good word for someone at workput in a good word for someone in a meeting
Dùng khi bạn muốn giúp ai đó.
|
— |
|
/pʊt ə plæn ˈɪntuː ˈækʃən/
|
phr. |
bắt đầu thực hiện kế hoạch
They put the plan into action last week.
Họ đã bắt đầu thực hiện kế hoạch vào tuần trước.
Chi tiếtIt's time to put our ideas into action.Đã đến lúc thực hiện ý tưởng của chúng ta.
Đồng nghĩaimplementexecute
Cụm hay dùngput a plan into action immediatelyput a plan into action successfully
Dùng khi bạn bắt đầu một kế hoạch.
|
— |
|
/pʊt ðə ˈfɪnɪʃɪŋ tʌʧɪz ɒn/
|
phr. |
thêm chi tiết cuối cùng vào điều gì đó
They put the finishing touches on the project yesterday.
Họ đã thêm chi tiết cuối cùng vào dự án hôm qua.
Chi tiếtI need to put the finishing touches on my presentation.Tôi cần thêm chi tiết cuối cùng vào bài thuyết trình của mình.
Đồng nghĩacompletefinalize
Cụm hay dùngput the finishing touches on a projectput the finishing touches on a painting
Dùng khi bạn hoàn thành một công việc.
|
— |
|
/pʊt ðə bleɪm ɑn/
|
phr. |
đổ lỗi cho ai đó về điều gì xấu
Don't put the blame on me for your mistakes.
Đừng đổ lỗi cho tôi về những sai lầm của bạn.
Chi tiếtHe always puts the blame on others.Anh ấy luôn đổ lỗi cho người khác.
Đồng nghĩaaccuseassign blame
Cụm hay dùngput the blame on someoneput the blame on a situation
Cụm này thường dùng khi nói về trách nhiệm.
|
— |
|
/pʊt jʊr hɑrt ˈɪntu/
|
phr. |
làm điều gì đó với nhiều đam mê hoặc nỗ lực
She really put her heart into her painting.
Cô ấy thực sự đặt cả tâm huyết vào bức tranh của mình.
Chi tiếtIf you put your heart into your work, you will succeed.Nếu bạn đặt cả trái tim vào công việc, bạn sẽ thành công.
Đồng nghĩadedicatecommit
Cụm hay dùngput your heart into a projectput your heart into a performance
Cụm này thường dùng để thể hiện đam mê.
|
— |
|
/pʊt ðə ˈpisɪz təˈɡɛðər/
|
phr. |
hiểu cách mà các phần khác nhau liên quan đến nhau
It took me a while to put the pieces together.
Tôi đã mất một thời gian để hiểu mọi thứ.
Chi tiếtOnce I had the facts, I could put the pieces together.Khi tôi có các thông tin, tôi có thể hiểu rõ hơn.
Đồng nghĩaassembleconnect
Cụm hay dùngput the pieces together in a storyput the pieces together in a puzzle
Cụm này thường dùng trong tình huống giải quyết vấn đề.
|
— |
|
/pʊt ˈfɔrwərd ə səɡˈdʒɛstʃən/
|
phr. |
đề xuất một ý tưởng hoặc kế hoạch
I would like to put forward a suggestion for our meeting.
Tôi muốn đề xuất một ý tưởng cho cuộc họp của chúng ta.
Chi tiếtHe put forward a suggestion to improve our services.Anh ấy đã đề xuất một ý tưởng để cải thiện dịch vụ của chúng ta.
Đồng nghĩasuggestpropose
Cụm hay dùngput forward a suggestion in a meetingput forward a suggestion for improvement
Cụm này thường dùng trong bối cảnh họp.
|
— |
|
/pʊt ə lɑt əv θɔt ˈɪntu/
|
phr. |
suy nghĩ kỹ lưỡng về điều gì
She put a lot of thought into her decision.
Cô ấy đã suy nghĩ kỹ lưỡng về quyết định của mình.
Chi tiếtYou should put a lot of thought into your future plans.Bạn nên suy nghĩ kỹ lưỡng về kế hoạch tương lai của mình.
Đồng nghĩaconsiderreflect
Cụm hay dùngput a lot of thought into a decisionput a lot of thought into a project
Cụm này thể hiện sự cẩn trọng.
|
— |
|
/pʊt jʊr skɪlz tə juːs/
|
phr. |
sử dụng khả năng của bạn một cách thực tế
You should put your skills to use in a job you enjoy.
Bạn nên sử dụng khả năng của mình trong một công việc mà bạn thích.
Chi tiếtHe put his skills to use by volunteering.Anh ấy đã sử dụng khả năng của mình bằng cách tình nguyện.
Đồng nghĩaapplyutilize
Cụm hay dùngput your skills to use in a projectput your skills to use at work
Cụm này thường dùng trong ngữ cảnh nghề nghiệp.
|
— |
|
/pʊt ˈɪntu ˈpræktɪs/
|
phr. |
thực hiện một ý tưởng hoặc kế hoạch trong thực tế
You need to put your ideas into practice.
Bạn cần thực hiện ý tưởng của mình.
Chi tiếtThey put the new rules into practice immediately.Họ đã thực hiện các quy tắc mới ngay lập tức.
Đồng nghĩaimplementexecute
Cụm hay dùngput an idea into practiceput a plan into practice
Thường dùng khi nói về áp dụng lý thuyết.
|
— |
|
/pʊt ðə pæst bɪˈhaɪnd/
|
phr. |
quên đi những rắc rối hoặc sai lầm trong quá khứ
It's time to put the past behind us.
Đã đến lúc quên đi quá khứ.
Chi tiếtShe tried to put her past behind her and move on.Cô ấy cố gắng quên đi quá khứ và tiếp tục.
Đồng nghĩamove onforget
Cụm hay dùngput the past behind youput the past behind us
Thường dùng khi nói về sự tha thứ.
|
— |
|
/pʊt ˈsʌmwʌn ɪn ðə ˈspɑtlaɪt/
|
phr. |
đưa ai đó vào tâm điểm chú ý
The interview put her in the spotlight.
Buổi phỏng vấn đã đưa cô ấy vào tâm điểm chú ý.
Chi tiếtBeing on stage puts the performers in the spotlight.Ở trên sân khấu khiến các nghệ sĩ trở thành tâm điểm chú ý.
Đồng nghĩahighlightemphasize
Cụm hay dùngput someone in the spotlightput something in the spotlight
Thường dùng khi nói về sự chú ý.
|
— |
|
/pʊt jʊr laɪf ɪn ˈɔrdər/
|
phr. |
sắp xếp cuộc sống của bạn
After the breakup, he needed to put his life in order.
Sau khi chia tay, anh ấy cần sắp xếp lại cuộc sống.
Chi tiếtShe decided to put her life in order by making a plan.Cô ấy quyết định sắp xếp lại cuộc sống bằng cách lập kế hoạch.
Đồng nghĩaorganizearrange
Cụm hay dùngput your life in orderput things in order
Thường dùng khi nói về sự thay đổi tích cực.
|
— |
|
/pʊt ə ˈdæmpər ɑn/
|
phr. |
làm giảm sự thú vị của điều gì đó
The rain put a damper on our picnic.
Cơn mưa đã làm giảm sự thú vị của buổi picnic.
Chi tiếtHis complaint put a damper on the celebration.Lời phàn nàn của anh ấy đã làm giảm sự thú vị của buổi lễ.
Đồng nghĩadampendiscourage
Cụm hay dùngput a damper on funput a damper on plans
Thường dùng khi nói về sự thất vọng.
|
— |
|
/pʊt ˈsʌmwʌn ɑn ðə mæp/
|
phr. |
làm cho ai đó hoặc điều gì đó nổi tiếng
Her book put her on the map as a writer.
Cuốn sách của cô ấy đã làm cho cô nổi tiếng như một nhà văn.
Chi tiếtThe event put our town on the map.Sự kiện đã làm cho thị trấn của chúng tôi nổi tiếng.
Đồng nghĩamake famouspromote
Cụm hay dùngput someone on the mapput something on the map
Dùng khi nói về sự nổi tiếng.
|
— |
|
/pʊt ɪn ə rɪˈkwɛst/
|
phr. |
yêu cầu một cách chính thức điều gì đó
I put in a request for a day off.
Tôi đã yêu cầu một ngày nghỉ.
Chi tiếtShe put in a request for more information.Cô ấy đã yêu cầu thêm thông tin.
Đồng nghĩaapply forrequest
Cụm hay dùngput in a request for somethingput in a formal request
Thường dùng trong ngữ cảnh công việc.
|
— |
|
/pʊt ˈsʌmwʌnz maɪnd ət iːz/
|
phr. |
làm cho ai đó yên tâm
The doctor’s words put my mind at ease.
Những lời của bác sĩ đã làm tôi yên tâm.
Chi tiếtHe put her mind at ease about the exam.Anh ấy đã làm cho cô ấy yên tâm về bài thi.
Đồng nghĩacomfortreassure
Cụm hay dùngput someone's mind at easeput someone's fears at ease
Thường dùng khi nói về sự an tâm.
|
— |
|
/pʊt jʊr ɡɑrd ʌp/
|
phr. |
cẩn trọng hoặc phòng ngừa
She put her guard up after being hurt before.
Cô ấy đã cẩn trọng sau khi bị tổn thương trước đó.
Chi tiếtIt’s wise to put your guard up when meeting new people.Thật khôn ngoan khi cẩn trọng khi gặp người mới.
Đồng nghĩabe defensivebe cautious
Cụm hay dùngput your guard upput your defenses up
Thường dùng khi nói về sự bảo vệ bản thân.
|
— |
|
/pʊt jʊr θɔts ˈɪntu wɜrdz/
|
phr. |
diễn đạt ý tưởng của bạn bằng lời
It's hard to put my thoughts into words sometimes.
Đôi khi thật khó để diễn đạt suy nghĩ của tôi bằng lời.
Chi tiếtShe can put her thoughts into words beautifully.Cô ấy có thể diễn đạt suy nghĩ của mình một cách đẹp đẽ.
Đồng nghĩaexpressarticulate
Cụm hay dùngput your thoughts into wordsput feelings into words
Thường dùng khi nói về giao tiếp.
|
— |
|
/pʊt ə stɑp tu ˈsʌmθɪŋ/
|
phr. |
kết thúc hoặc loại bỏ điều gì đó
We need to put a stop to the rumors.
Chúng ta cần chấm dứt những tin đồn.
Chi tiếtThey put a stop to the project due to issues.Họ đã chấm dứt dự án do gặp vấn đề.
Đồng nghĩaendterminate
Cụm hay dùngput a stop to somethingput an end to something
Thường dùng khi nói về sự kết thúc.
|
— |
|
/pʊt ðə bleɪm ɑn ˈsʌmwʌn/
|
phr. |
đổ lỗi cho ai đó về điều gì đó
Don’t put the blame on me for your mistakes.
Đừng đổ lỗi cho tôi về những sai lầm của bạn.
Chi tiếtShe always puts the blame on others.Cô ấy luôn đổ lỗi cho người khác.
Đồng nghĩaaccuseassign blame
Cụm hay dùngput the blame on someoneput the blame on something
Thường dùng khi nói về trách nhiệm.
|
— |
|
/pʊt jʊr bɛst ˈɛfərt ˈɪntu ˈsʌmθɪŋ/
|
phr. |
cố gắng rất nhiều cho điều gì đó
You should put your best effort into your studies.
Bạn nên cố gắng hết sức trong việc học.
Chi tiếtThey put their best effort into the project.Họ đã cố gắng hết sức cho dự án.
Đồng nghĩastriveendeavor
Cụm hay dùngput your best effort into somethingput your effort into work
Thường dùng khi nói về sự nỗ lực.
|
— |
|
/pʊt ˈsʌmθɪŋ ɑn ðə laɪn/
|
phr. |
mạo hiểm điều gì đó quan trọng
He put his reputation on the line for the project.
Anh ấy đã mạo hiểm danh tiếng của mình cho dự án.
Chi tiếtThey put their jobs on the line with that decision.Họ đã mạo hiểm công việc của mình với quyết định đó.
Đồng nghĩariskhazard
Cụm hay dùngput something on the lineput your reputation on the line
Thường dùng khi nói về sự mạo hiểm.
|
— |
|
/pʊt ɪn ən ˈɛfərt/
|
phr. |
nỗ lực để đạt được điều gì đó
If you put in an effort, you will succeed.
Nếu bạn nỗ lực, bạn sẽ thành công.
Chi tiếtShe really put in an effort to improve her grades.Cô ấy thực sự nỗ lực để cải thiện điểm số của mình.
Đồng nghĩatry hardstrive
Cụm hay dùngput in an effort to succeedput in an effort in studies
Dùng để nhấn mạnh việc nỗ lực.
|
— |
|
/pʊt ɪn ə pəˈzɪʃən/
|
phr. |
đặt ai đó vào một vai trò hoặc tình huống cụ thể
He was put in a position of leadership.
Anh ấy đã được đặt vào vị trí lãnh đạo.
Chi tiếtShe was put in a position where she had to make tough choices.Cô ấy đã được đặt vào vị trí phải đưa ra những lựa chọn khó khăn.
Đồng nghĩaplaceassign
Cụm hay dùngput in a position of authorityput in a position to succeed
Dùng để nói về việc đặt ai đó vào một vị trí cụ thể.
|
— |
|
/pʊt ˈfɔrwərd ə plæn/
|
phr. |
đề xuất một kế hoạch hoặc ý tưởng
She put forward a plan to improve the school.
Cô ấy đã đề xuất một kế hoạch để cải thiện trường học.
Chi tiếtHe put forward a plan during the meeting.Anh ấy đã đề xuất một kế hoạch trong cuộc họp.
Đồng nghĩaproposesuggest
Cụm hay dùngput forward a planput forward an idea
Dùng khi muốn đề xuất một ý tưởng.
|
— |
|
/pʊt ɪn tʃɑrdʒ/
|
phr. |
giao cho ai đó trách nhiệm
She was put in charge of the project.
Cô ấy được giao trách nhiệm cho dự án.
Chi tiếtHe was put in charge of the team.Anh ấy được giao trách nhiệm cho đội.
Đồng nghĩaassignappoint
Cụm hay dùngput in charge of a projectput in charge of a team
Dùng để nói về việc giao trách nhiệm cho ai đó.
|
— |
|
/pʊt ɪn ˈmoʊʃən/
|
phr. |
bắt đầu một quá trình hoặc hành động
They put the plan in motion last week.
Họ đã bắt đầu kế hoạch vào tuần trước.
Chi tiếtShe put her ideas in motion.Cô ấy đã bắt đầu những ý tưởng của mình.
Đồng nghĩainitiatestart
Cụm hay dùngput in motion a planput in motion an idea
Dùng để nói về việc khởi động một cái gì đó.
|
— |
|
/pʊt ɪn pleɪs ˈmɛʒərz/
|
phr. |
thiết lập các quy định hoặc hành động để đạt được điều gì đó
The government put in place measures to protect the environment.
Chính phủ đã thiết lập các biện pháp để bảo vệ môi trường.
Chi tiếtThey put in place measures to improve safety.Họ đã thiết lập các biện pháp để cải thiện an toàn.
Đồng nghĩaestablish measuresimplement rules
Cụm hay dùngput in place measures to improveput in place measures for safety
Dùng để nói về việc thiết lập các biện pháp.
|
— |
|
/pʊt tə ðə tɛst/
|
phr. |
thử nghiệm một cái gì đó để xem nó có hiệu quả không
The new software was put to the test by the team.
Phần mềm mới đã được nhóm thử nghiệm.
Chi tiếtShe put her skills to the test in the competition.Cô ấy đã thử nghiệm kỹ năng của mình trong cuộc thi.
Đồng nghĩatestevaluate
Cụm hay dùngput to the test a theoryput to the test a method
Dùng để nói về việc thử nghiệm một cái gì đó.
|
— |
|
/pʊt ˈɪntu ˈækʃən/
|
phr. |
bắt đầu thực hiện điều gì đó dựa trên một kế hoạch
They put the plan into action immediately.
Họ đã bắt đầu thực hiện kế hoạch ngay lập tức.
Chi tiếtShe put her ideas into action.Cô ấy đã bắt đầu thực hiện những ý tưởng của mình.
Đồng nghĩaimplementexecute
Cụm hay dùngput into action a planput into action an idea
Dùng để nói về việc thực hiện một kế hoạch.
|
— |
|
/pʊt ɑn ə ˈpɛdɪstəl/
|
phr. |
ngưỡng mộ hoặc coi ai đó là hoàn hảo
He was put on a pedestal by his fans.
Anh ấy được ngưỡng mộ bởi những người hâm mộ.
Chi tiếtDon't put anyone on a pedestal; everyone has flaws.Đừng coi ai đó là hoàn hảo; ai cũng có khuyết điểm.
Đồng nghĩaadmireidolize
Cụm hay dùngput on a pedestal someoneput on a pedestal a celebrity
Dùng để nói về việc ngưỡng mộ một ai đó quá mức.
|
— |
|
/pʊt ʌp ə saɪn/
|
phr. |
đặt một biển báo ở một nơi nào đó
They put up a sign to show the way.
Họ đã đặt một biển báo để chỉ đường.
Chi tiếtShe put up a sign for the event.Cô ấy đã đặt một biển báo cho sự kiện.
Đồng nghĩadisplay a signpost a sign
Cụm hay dùngput up a sign for safetyput up a sign for direction
Dùng để nói về việc đặt biển báo.
|
— |
|
/pʊt ˈsʌmən ɪn ðə luːp/
|
phr. |
giữ cho ai đó được thông tin về điều gì đó
Make sure to put me in the loop about the project.
Hãy chắc chắn giữ cho tôi được thông tin về dự án.
Chi tiếtHe always puts his team in the loop.Anh ấy luôn giữ cho đội của mình được thông tin.
Đồng nghĩainformupdate
Cụm hay dùngput someone in the loop about somethingput someone in the loop for a meeting
Dùng để nói về việc thông báo cho ai đó.
|
— |
|
/pʊt ə spɪn ɑn/
|
phr. |
trình bày một điều gì đó theo một cách cụ thể
He put a spin on the story to make it more interesting.
Anh ấy đã trình bày câu chuyện theo cách thú vị hơn.
Chi tiếtThe article puts a spin on current events.Bài báo trình bày các sự kiện hiện tại theo một cách khác.
Đồng nghĩapresentframe
Cụm hay dùngput a spin on a storyput a spin on an event
Dùng để nói về việc trình bày một vấn đề theo cách riêng.
|
— |
|
/pʊt ɪn ə ɡʊd laɪt/
|
phr. |
trình bày ai đó hoặc điều gì đó theo cách tích cực
The article puts the company in a good light.
Bài báo đã trình bày công ty theo cách tích cực.
Chi tiếtShe always puts her friends in a good light.Cô ấy luôn trình bày bạn bè mình theo cách tích cực.
Đồng nghĩapresent positivelyhighlight
Cụm hay dùngput in a good light someoneput in a good light a situation
Dùng để nói về việc trình bày một cách tích cực.
|
— |
|
/pʊt ˈsʌmθɪŋ əˈsaɪd/
|
phr. |
để dành cái gì đó cho việc sử dụng sau này
He put some money aside for his vacation.
Anh ấy để dành một ít tiền cho kỳ nghỉ.
Chi tiếtYou should put aside time for studying.Bạn nên dành thời gian cho việc học.
Đồng nghĩasavereserve
Cụm hay dùngput money asideput time aside
Dùng khi bạn muốn tiết kiệm hoặc dành dụm.
|
— |
|
/pʊt jʊər neɪm ɑn ˈsʌmθɪŋ/
|
phr. |
đăng ký hoặc ghi danh vào cái gì đó
Please put your name on the list if you want to join.
Vui lòng ghi tên bạn vào danh sách nếu bạn muốn tham gia.
Chi tiếtShe put her name on the waiting list.Cô ấy đã ghi tên vào danh sách chờ.
Đồng nghĩaregistersign up
Cụm hay dùngput your name on a listput your name on a form
Thường dùng trong các trường hợp đăng ký.
|
— |
|
/pʊt ðə ˈspɑtlaɪt ɑn/
|
phr. |
tập trung sự chú ý vào điều gì đó
This event puts the spotlight on local artists.
Sự kiện này tập trung sự chú ý vào các nghệ sĩ địa phương.
Chi tiếtWe need to put the spotlight on environmental issues.Chúng ta cần tập trung sự chú ý vào các vấn đề môi trường.
Đồng nghĩahighlightfocus on
Cụm hay dùngput the spotlight on someoneput the spotlight on an issue
Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh một vấn đề.
|
— |
|
/pʊt jʊər hændz ʌp/
|
phr. |
giơ tay lên, thường là đầu hàng
When the police arrived, he put his hands up.
Khi cảnh sát đến, anh ấy đã giơ tay lên.
Chi tiếtShe put her hands up in excitement.Cô ấy đã giơ tay lên trong sự phấn khích.
Đồng nghĩasurrenderyield
Cụm hay dùngput your hands up in surrenderput your hands up in celebration
Dùng khi bạn muốn đầu hàng hoặc thể hiện cảm xúc.
|
— |
|
/pʊt ˈsʌmθɪŋ ˈɪntu wɜrdz/
|
phr. |
diễn đạt một ý tưởng hoặc cảm xúc bằng lời nói hoặc viết
It’s hard to put my feelings into words.
Thật khó để diễn đạt cảm xúc của tôi bằng lời.
Chi tiếtHe struggled to put his thoughts into words.Anh ấy đã vật lộn để diễn đạt suy nghĩ của mình.
Đồng nghĩaexpressarticulate
Cụm hay dùngput feelings into wordsput ideas into words
Dùng khi bạn muốn diễn đạt điều gì đó.
|
— |
|
/pʊt ɪt ˈɪntu ˈpræktɪs/
|
phr. |
thực hiện một kế hoạch hoặc ý tưởng trong thực tế
You should put your knowledge into practice.
Bạn nên thực hiện kiến thức của mình.
Chi tiếtHe put his theory into practice successfully.Anh ấy đã thực hiện lý thuyết của mình thành công.
Đồng nghĩaapplyimplement
Cụm hay dùngput ideas into practiceput plans into practice
Dùng khi bạn muốn nói về việc áp dụng.
|
— |
|
/pʊt jʊər laɪf ɑn ðə laɪn/
|
phr. |
đặt mạng sống của bạn vào rủi ro vì điều quan trọng
He put his life on the line to save others.
Anh ấy đã đặt mạng sống của mình vào rủi ro để cứu người khác.
Chi tiếtThey put their lives on the line for their country.Họ đã đặt mạng sống của mình vào rủi ro vì đất nước.
Đồng nghĩarisk your life
Cụm hay dùngput life on the line for a causeput life on the line for others
Dùng khi nói về sự hy sinh.
|
— |
|
/pʊt jʊər θɔts təˈɡɛðər/
|
phr. |
tổ chức ý tưởng hoặc cảm xúc của bạn
I need to put my thoughts together before the meeting.
Tôi cần tổ chức lại suy nghĩ của mình trước cuộc họp.
Chi tiếtShe took a moment to put her thoughts together.Cô ấy đã dành một chút thời gian để tổ chức lại suy nghĩ của mình.
Đồng nghĩaorganize thoughtscollect ideas
Cụm hay dùngput thoughts together for a speechput thoughts together for a presentation
Dùng khi bạn cần chuẩn bị cho một cuộc trò chuyện.
|
— |
|
/pʊt ˈsʌmwʌn æt rɪsk/
|
phr. |
đặt ai đó vào tình huống nguy hiểm
His actions put everyone at risk.
Hành động của anh ấy đã đặt mọi người vào tình huống nguy hiểm.
Chi tiếtYou shouldn’t put your friends at risk.Bạn không nên đặt bạn bè vào tình huống nguy hiểm.
Đồng nghĩaendangerjeopardize
Cụm hay dùngput someone at risk of harmput someone at risk of danger
Dùng khi nói về sự an toàn của người khác.
|
— |
|
/pʊt ə lɪd ɑn/
|
phr. |
kiểm soát hoặc giới hạn điều gì đó
They need to put a lid on their spending.
Họ cần kiểm soát chi tiêu của mình.
Chi tiếtThe government is trying to put a lid on inflation.Chính phủ đang cố gắng kiểm soát lạm phát.
Đồng nghĩacontrollimit
Cụm hay dùngput a lid on spendingput a lid on conflict
Dùng khi bạn muốn nói đến việc kiểm soát.
|
— |
|
/pʊt ɪn ə ɡʊd ˈɛfərt/
|
phr. |
cố gắng hết sức trong việc gì đó
She always puts in a good effort in her studies.
Cô ấy luôn cố gắng hết sức trong học tập.
Chi tiếtHe put in a good effort during the competition.Anh ấy đã cố gắng hết sức trong cuộc thi.
Đồng nghĩatry hardmake an effort
Cụm hay dùngput in a good effort at workput in a good effort in sports
Thường dùng để khen ngợi sự cố gắng.
|
— |
|
/pʊt jʊr aɪˈdiz ˈɪntu ˈækʃən/
|
phr. |
biến ý tưởng thành hiện thực
It's time to put your ideas into action and start the project.
Đã đến lúc biến ý tưởng của bạn thành hiện thực và bắt đầu dự án.
Chi tiếtShe wants to put her ideas into action this year.Cô ấy muốn biến ý tưởng của mình thành hiện thực trong năm nay.
Đồng nghĩaimplement ideasexecute plans
Cụm hay dùngput your ideas into action quicklyput your ideas into action effectively
Dùng khi muốn thực hiện kế hoạch hoặc ý tưởng.
|
— |
|
/pʊt ˈprɛʃər ɑn ˈsʌmˌwʌn/
|
phr. |
gây áp lực cho ai đó
The teacher put pressure on students to finish their assignments.
Giáo viên đã gây áp lực cho học sinh để hoàn thành bài tập.
Chi tiếtHe felt put under pressure by his boss to meet the deadline.Anh ấy cảm thấy bị áp lực bởi sếp để hoàn thành đúng hạn.
Đồng nghĩastressurge
Cụm hay dùngput pressure on employeesput pressure on yourself
Dùng khi muốn diễn tả cảm giác bị ép buộc.
|
— |
|
/pʊt ˈsʌmθɪŋ ɪn pərˈspɛktɪv/
|
phr. |
hiểu được tầm quan trọng của điều gì đó
It's important to put things in perspective and not panic.
Quan trọng là hiểu rõ mọi thứ và không hoảng sợ.
Chi tiếtShe put her problems in perspective and felt better.Cô ấy đã hiểu rõ vấn đề của mình và cảm thấy tốt hơn.
Đồng nghĩacontextualizeevaluate
Cụm hay dùngput your situation in perspectiveput life in perspective
Dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng của điều gì đó.
|
— |
|
/pʊt ˈsʌmθɪŋ ɑn ðə mæp/
|
phr. |
làm cho điều gì đó được biết đến hoặc phổ biến
The festival really put our town on the map.
Lễ hội thực sự đã làm cho thị trấn của chúng tôi được biết đến.
Chi tiếtHer book put the city on the map for tourists.Cuốn sách của cô ấy đã làm cho thành phố trở nên nổi tiếng với du khách.
Đồng nghĩapromotepopularize
Cụm hay dùngput a business on the mapput a city on the map
Dùng khi nói về sự nổi tiếng.
|
— |
|
/pʊt jʊr plænz ɪn ˈmoʊʃən/
|
phr. |
bắt đầu thực hiện kế hoạch của bạn
They put their plans in motion after the meeting.
Họ đã bắt đầu thực hiện kế hoạch sau cuộc họp.
Chi tiếtShe put her plans in motion to travel abroad.Cô ấy đã bắt đầu thực hiện kế hoạch du lịch nước ngoài.
Đồng nghĩainitiatestart
Cụm hay dùngput your plans in motion quicklyput your plans in motion for the future
Dùng khi nói về việc bắt tay vào hành động.
|
— |
|
/pʊt ˈsʌmθɪŋ tə rɛst/
|
phr. |
kết thúc một tình huống hoặc lo lắng
The news put all rumors to rest.
Tin tức đã chấm dứt mọi tin đồn.
Chi tiếtHe wanted to put his doubts to rest before making a decision.Anh ấy muốn chấm dứt những nghi ngờ trước khi đưa ra quyết định.
Đồng nghĩaresolvesettle
Cụm hay dùngput doubts to restput fears to rest
Dùng khi muốn kết thúc điều gì đó không chắc chắn.
|
— |
|
/pʊt ˈsʌmθɪŋ ˈʌndər ˈprɛʃər/
|
phr. |
ép buộc cái gì đó phải hoạt động hoặc phản ứng
The team put the system under pressure to test its limits.
Đội ngũ đã ép hệ thống hoạt động để kiểm tra giới hạn của nó.
Chi tiếtThey put the new machine under pressure during the test.Họ đã ép máy mới hoạt động trong quá trình kiểm tra.
Đồng nghĩastresschallenge
Cụm hay dùngput systems under pressureput machines under pressure
Dùng khi nói về sự thử thách.
|
— |
|
/pʊt jʊr maɪnd tu ˈsʌmθɪŋ/
|
phr. |
tập trung vào điều gì đó và cố gắng
If you put your mind to it, you can achieve anything.
Nếu bạn tập trung vào nó, bạn có thể đạt được bất cứ điều gì.
Chi tiếtShe put her mind to studying and improved her grades.Cô ấy tập trung vào việc học và cải thiện điểm số.
Đồng nghĩafocusconcentrate
Cụm hay dùngput your mind to a taskput your mind to a goal
Dùng khi khuyến khích sự nỗ lực.
|
— |
|
/pʊt ə lɑt ʌv ˈɛfərt ˈɪntu/
|
phr. |
cố gắng nhiều vào điều gì đó
She put a lot of effort into her presentation.
Cô ấy đã cố gắng nhiều vào bài thuyết trình của mình.
Chi tiếtThey put a lot of effort into the community project.Họ đã nỗ lực rất nhiều vào dự án cộng đồng.
Đồng nghĩawork hardstrive
Cụm hay dùngput a lot of effort into studiesput a lot of effort into a task
Dùng để thể hiện sự nỗ lực lớn.
|
— |
|
/pʊt ˈsʌmθɪŋ ɑn dɪˈspleɪ/
|
phr. |
trưng bày điều gì đó để người khác thấy
The museum will put the new exhibit on display next week.
Bảo tàng sẽ trưng bày triển lãm mới vào tuần tới.
Chi tiếtThey put their artwork on display at the gallery.Họ đã trưng bày tác phẩm nghệ thuật của mình tại phòng triển lãm.
Đồng nghĩashowexhibit
Cụm hay dùngput items on displayput artwork on display
Dùng khi nói về việc trưng bày.
|
— |
|
/pʊt ˈsʌmθɪŋ tə ðə tɛst/
|
phr. |
kiểm tra điều gì đó để xem nó có hoạt động không
We need to put our new plan to the test before launching it.
Chúng tôi cần kiểm tra kế hoạch mới trước khi triển khai nó.
Chi tiếtHe put his theory to the test with experiments.Anh ấy đã kiểm tra lý thuyết của mình bằng các thí nghiệm.
Đồng nghĩatestevaluate
Cụm hay dùngput ideas to the testput products to the test
Dùng khi thử nghiệm một điều gì đó.
|
— |
|
/pʊt ˈsʌmθɪŋ æt rɪsk/
|
phr. |
đặt điều gì đó vào tình trạng nguy hiểm
His actions put the project at risk.
Hành động của anh ấy đã đặt dự án vào tình trạng nguy hiểm.
Chi tiếtDon't put your health at risk by skipping meals.Đừng đặt sức khỏe của bạn vào tình trạng nguy hiểm bằng cách bỏ bữa.
Đồng nghĩaendangerjeopardize
Cụm hay dùngput projects at riskput lives at risk
Dùng khi nói về sự nguy hiểm.
|
— |
|
/pʊt jʊr skɪlz tə wɜrk/
|
phr. |
sử dụng kỹ năng của bạn một cách hiệu quả
It's time to put your skills to work and start your career.
Đã đến lúc sử dụng kỹ năng của bạn và bắt đầu sự nghiệp.
Chi tiếtShe put her skills to work in the new job.Cô ấy đã sử dụng kỹ năng của mình trong công việc mới.
Đồng nghĩautilizeapply
Cụm hay dùngput your skills to work in a jobput your skills to work for a project
Dùng khi nói về việc áp dụng kỹ năng.
|
— |
|
/pʊt ˈsʌmθɪŋ ɪn ˈraɪtɪŋ/
|
phr. |
viết điều gì đó một cách chính thức
Please put your agreement in writing to avoid misunderstandings.
Xin hãy viết thỏa thuận của bạn để tránh hiểu lầm.
Chi tiếtHe put the instructions in writing for everyone to see.Anh ấy đã viết hướng dẫn để mọi người có thể thấy.
Đồng nghĩadocumentrecord
Cụm hay dùngput terms in writingput agreements in writing
Dùng khi cần chính thức hóa một thỏa thuận.
|
— |
|
/pʊt ˈɪntu pərˈspɛktɪv/
|
phr. |
hiểu điều gì đó trong bối cảnh rộng hơn
Putting things into perspective can help reduce stress.
Hiểu mọi thứ trong bối cảnh rộng hơn có thể giúp giảm căng thẳng.
Chi tiếtShe put her problems into perspective after talking to a friend.Cô ấy đã hiểu rõ hơn về vấn đề của mình sau khi nói chuyện với một người bạn.
Đồng nghĩacontextualizeframe
Cụm hay dùngput into perspective a situationput into perspective a problem
Dùng khi bạn muốn nhìn nhận vấn đề một cách rõ ràng hơn.
|
— |
|
/pʊt təˈɡɛðər ə tim/
|
phr. |
tập hợp một nhóm người cho một mục đích
We need to put together a team for the project.
Chúng ta cần tập hợp một đội ngũ cho dự án.
Chi tiếtShe put together a team of experts.Cô ấy đã tập hợp một đội ngũ chuyên gia.
Đồng nghĩaassemble a teamform a team
Cụm hay dùngput together a team of expertsput together a project team
Dùng khi bạn cần xây dựng một nhóm làm việc.
|
— |
|
/pʊt jʊər ˈfɪŋɡər ɑn/
|
phr. |
xác định điều gì một cách chính xác
I can’t put my finger on what’s wrong.
Tôi không thể xác định chính xác điều gì sai.
Chi tiếtShe finally put her finger on the problem.Cô ấy cuối cùng đã xác định được vấn đề.
Đồng nghĩaidentifypinpoint
Cụm hay dùngput your finger on a solutionput your finger on a mistake
Dùng khi bạn muốn nói về việc tìm ra nguyên nhân.
|
— |
|
/pʊt jʊər maɪnd æt iːz/
|
phr. |
làm cho ai đó cảm thấy thoải mái
The doctor’s words put my mind at ease.
Lời nói của bác sĩ đã làm tôi cảm thấy thoải mái.
Chi tiếtTalking to her put my mind at ease about the situation.Nói chuyện với cô ấy đã làm tôi cảm thấy thoải mái về tình huống.
Đồng nghĩareassurecalm
Cụm hay dùngput your mind at ease with informationput your mind at ease about a decision
Dùng khi bạn muốn nói về việc làm cho người khác yên tâm.
|
— |
|
/pʊt ˈsʌmˌwʌn θru/
|
phr. |
để ai đó trải qua một trải nghiệm khó khăn
The training put him through a lot of stress.
Đào tạo đã khiến anh ấy trải qua nhiều căng thẳng.
Chi tiếtDon’t put her through that again.Đừng để cô ấy trải qua điều đó một lần nữa.
Đồng nghĩasubjectexpose
Cụm hay dùngput someone through a testput someone through a challenge
Dùng khi bạn muốn nói về việc gây khó khăn cho ai đó.
|
— |
|
/pʊt ˈsʌmθɪŋ tʊ ɡʊd jus/
|
phr. |
sử dụng cái gì đó một cách hiệu quả
He put his skills to good use in the project.
Anh ấy đã sử dụng kỹ năng của mình một cách hiệu quả trong dự án.
Chi tiếtWe should put our resources to good use.Chúng ta nên sử dụng tài nguyên của mình một cách hiệu quả.
Đồng nghĩautilizeapply
Cụm hay dùngput something to good use in a projectput something to good use in a job
Dùng khi bạn muốn nói về việc sử dụng hiệu quả tài nguyên.
|
— |
|
/pʊt ˈsʌm.wʌn ɒn hoʊld/
|
phr. |
để hoãn lại cuộc gọi với ai đó
I had to put him on hold while I checked the information.
Tôi phải để anh ấy chờ trong khi tôi kiểm tra thông tin.
Chi tiếtPlease put your call on hold; I will be right back.Xin hãy để cuộc gọi của bạn chờ; tôi sẽ quay lại ngay.
Đồng nghĩapausedelay
Cụm hay dùngput a call on holdput someone on standby
Thường dùng trong giao tiếp qua điện thoại.
|
— |
|
/pʊt ə streɪn ɒn/
|
phr. |
gây áp lực hoặc căng thẳng cho cái gì đó
The new project put a strain on our resources.
Dự án mới đã gây áp lực lên nguồn lực của chúng tôi.
Chi tiếtHer work schedule puts a strain on her health.Lịch làm việc của cô ấy gây áp lực lên sức khỏe của cô ấy.
Đồng nghĩastresspressure
Cụm hay dùngput financial strain on
Thường dùng trong bối cảnh tài chính hoặc sức khỏe.
|
— |
|
/pʊt ˈsʌm.θɪŋ ɪn pleɪs/
|
phr. |
thiết lập điều gì đó hoặc chuẩn bị cho nó
They put a new system in place to improve efficiency.
Họ đã thiết lập một hệ thống mới để cải thiện hiệu quả.
Chi tiếtWe need to put safety measures in place.Chúng ta cần thiết lập các biện pháp an toàn.
Đồng nghĩaestablishset up
Cụm hay dùngput a plan in place
Dùng trong bối cảnh tổ chức.
|
— |
|
/pʊt ˈsʌm.θɪŋ ˈɪntuː ˈæk.ʃən/
|
phr. |
bắt đầu thực hiện điều gì đó đã được lên kế hoạch
They put their ideas into action last week.
Họ đã bắt đầu thực hiện ý tưởng của mình vào tuần trước.
Chi tiếtIt's time to put the plan into action.Đã đến lúc thực hiện kế hoạch.
Đồng nghĩaexecuteimplement
Cụm hay dùngput a strategy into action
Dùng trong bối cảnh thực hiện kế hoạch.
|
— |
|
/pʊt ˈsʌm.θɪŋ ɪn ˈɔr.dər/
|
phr. |
sắp xếp hoặc tổ chức điều gì đó
She put her files in order before the meeting.
Cô ấy đã sắp xếp các tệp của mình trước cuộc họp.
Chi tiếtIt's important to put your thoughts in order.Điều quan trọng là phải sắp xếp suy nghĩ của bạn.
Đồng nghĩaorganizearrange
Cụm hay dùngput things in order
Dùng trong bối cảnh tổ chức.
|
— |
|
/pʊt ə gʊd spɪn ɒn/
|
phr. |
trình bày điều gì đó theo cách tích cực
She put a good spin on the situation to calm everyone.
Cô ấy đã trình bày tình huống theo cách tích cực để làm dịu mọi người.
Chi tiếtHe put a good spin on the news to make it sound better.Anh ấy đã trình bày tin tức theo cách tích cực để làm cho nó nghe có vẻ tốt hơn.
Đồng nghĩapresent positivelyreframe
Cụm hay dùngput a positive spin on
Dùng khi cần tạo ấn tượng tốt.
|
— |
|
/pʊt jʊr hɛd təˈɡɛð.ər/
|
phr. |
cùng nhau làm việc để giải quyết vấn đề
Let's put our heads together to find a solution.
Hãy cùng nhau tìm ra giải pháp.
Chi tiếtThey put their heads together to plan the event.Họ đã cùng nhau lên kế hoạch cho sự kiện.
Đồng nghĩacollaboratecooperate
Cụm hay dùngput heads together
Dùng khi cần hợp tác.
|
— |
|
/pʊt ˈsʌm.wʌn ɪn tʌʧ/
|
phr. |
kết nối ai đó với người khác
I can put you in touch with my colleague.
Tôi có thể kết nối bạn với đồng nghiệp của tôi.
Chi tiếtShe put him in touch with the right people.Cô ấy đã kết nối anh ấy với những người phù hợp.
Đồng nghĩaconnectintroduce
Cụm hay dùngput someone in contact
Dùng trong bối cảnh kết nối.
|
— |
|
/pʊt tə juːs/
|
phr. |
sử dụng một cái gì đó một cách hiệu quả
I put my skills to use in the new job.
Tôi đã sử dụng kỹ năng của mình trong công việc mới.
Chi tiếtShe put her knowledge to use in the project.Cô ấy đã sử dụng kiến thức của mình trong dự án.
Đồng nghĩautilizeemploy
Cụm hay dùngput skills to useput resources to use
Thường dùng khi nói về việc sử dụng kỹ năng hoặc tài nguyên.
|
— |
|
/pʊt fɔrθ ən aɪˈdiə/
|
phr. |
đưa ra hoặc đề xuất một ý tưởng
He put forth an idea for improving the process.
Anh ấy đã đưa ra một ý tưởng để cải tiến quy trình.
Chi tiếtShe put forth a suggestion during the meeting.Cô ấy đã đưa ra một gợi ý trong cuộc họp.
Đồng nghĩaproposesuggest
Cụm hay dùngput forth ideasput forth suggestions
Dùng khi bạn muốn chia sẻ ý tưởng.
|
— |
| phr. |
nói tốt về ai đó để giúp họ.
Can you put in a word for me at the job interview?
Bạn có thể nói tốt cho tôi tại buổi phỏng vấn không?
Chi tiếtI asked her to put in a word for my promotion.Tôi đã nhờ cô ấy nói tốt cho việc thăng chức của tôi.
Đồng nghĩarecommendadvocate
Cụm hay dùngput in a good wordput in a word for someone
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh hỗ trợ.
|
— | |
| phr. |
chính thức bày tỏ sự không hài lòng.
I put in a complaint about the service.
Tôi đã gửi khiếu nại về dịch vụ.
Chi tiếtShe put in a complaint to the manager.Cô ấy đã gửi khiếu nại cho quản lý.
Đồng nghĩafile a complaintexpress dissatisfaction
Cụm hay dùngput in a formal complaintput in a complaint about something
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh dịch vụ khách hàng.
|
— | |
| phr. |
để cái gì đó sang một bên tạm thời.
You should put your worries to one side and enjoy the moment.
Bạn nên để những lo lắng sang một bên và tận hưởng khoảnh khắc.
Chi tiếtHe put his personal issues to one side during work.Anh ấy đã để những vấn đề cá nhân sang một bên trong công việc.
Đồng nghĩaset asidetemporarily ignore
Cụm hay dùngput problems to one sideput feelings to one side
Cụm từ này thường dùng khi cần tập trung.
|
— | |
|
/pʊt tə slip/
|
phr. |
làm cho ai đó hoặc cái gì đó ngủ
The doctor put the patient to sleep before the surgery.
Bác sĩ đã làm cho bệnh nhân ngủ trước khi phẫu thuật.
Chi tiếtShe read a story to put the baby to sleep.Cô ấy đã đọc một câu chuyện để làm cho em bé ngủ.
Đồng nghĩasedatecalm
Cụm hay dùngput a child to sleepput someone to sleep
Dùng khi nói về việc làm cho ai đó ngủ.
|
— |
|
/pʊt ən ɛnd tu/
|
phr. |
dừng hoàn toàn một cái gì đó
We must put an end to this problem.
Chúng ta phải chấm dứt vấn đề này.
Chi tiếtThe organization put an end to the project.Tổ chức đã chấm dứt dự án.
Đồng nghĩaterminatestop
Cụm hay dùngput an end to violenceput an end to rumors
Dùng khi nhấn mạnh việc chấm dứt.
|
— |
|
/pʊt təˈɡɛðər ə plæn/
|
phr. |
xây dựng một chiến lược hoặc kế hoạch cho một cái gì đó
We need to put together a plan for the project.
Chúng tôi cần xây dựng một kế hoạch cho dự án.
Chi tiếtShe put together a plan for her business.Cô ấy đã xây dựng một kế hoạch cho doanh nghiệp của mình.
Đồng nghĩadevelopcreate
Cụm hay dùngput together a business planput together a strategy
Dùng khi nói về việc lập kế hoạch.
|
— |
|
/pʊt ˈsʌmwʌn æt iːz/
|
phr. |
khiến ai đó cảm thấy thoải mái và thư giãn
The teacher put the students at ease during the presentation.
Giáo viên đã khiến học sinh cảm thấy thoải mái trong buổi thuyết trình.
Chi tiếtHe put her at ease with his friendly smile.Anh ấy đã khiến cô ấy cảm thấy thoải mái với nụ cười thân thiện.
Đồng nghĩacomfortreassure
Cụm hay dùngput someone at ease during a meetingput someone at ease with conversation
Thường dùng trong ngữ cảnh xã giao.
|
— |
|
/pʊt ˈsʌmwʌn ɪn ə pəˈzɪʃən əv paʊər/
|
phr. |
đặt ai đó vào một vai trò có quyền lực
They put her in a position of power within the company.
Họ đã đặt cô ấy vào một vị trí quyền lực trong công ty.
Chi tiếtHe was put in a position of power to make changes.Anh ấy đã được đặt vào vị trí quyền lực để thực hiện các thay đổi.
Đồng nghĩaempowerauthorize
Cụm hay dùngput someone in a position of influenceput someone in a position of authority
Thường dùng trong ngữ cảnh quản lý hoặc chính trị.
|
— |
|
/pʊt ˈsʌmθɪŋ æt steɪk/
|
phr. |
đặt cái gì đó vào tình thế nguy hiểm
He put his career at stake by taking that job.
Anh ấy đã đặt sự nghiệp vào tình thế nguy hiểm khi nhận công việc đó.
Chi tiếtDon't put your health at stake for work.Đừng đặt sức khỏe của bạn vào tình thế nguy hiểm vì công việc.
Đồng nghĩariskjeopardize
Cụm hay dùngput something at riskput something at stake for success
Sử dụng khi nói về sự mạo hiểm.
|
— |
|
/pʊt tə wɜrk/
|
phr. |
sử dụng ai đó hoặc cái gì cho mục đích cụ thể
We need to put our resources to work effectively.
Chúng ta cần sử dụng nguồn lực của mình một cách hiệu quả.
Chi tiếtShe put her skills to work in the new job.Cô ấy đã sử dụng kỹ năng của mình trong công việc mới.
Đồng nghĩautilizeemploy
Cụm hay dùngput to work resourcesput to work skills
Cụm này nhấn mạnh việc sử dụng hiệu quả.
|
— |
|
/pʊt ˈsʌmwʌn tə wɜrk/
|
phr. |
giao cho ai đó một nhiệm vụ
They put him to work on the new project.
Họ đã giao cho anh ấy nhiệm vụ trong dự án mới.
Chi tiếtShe was put to work immediately.Cô ấy đã được giao nhiệm vụ ngay lập tức.
Đồng nghĩaassigntask
Cụm hay dùngput someone to work on a projectput someone to work in a team
Cụm này thường dùng trong môi trường công việc.
|
— |
|
/pʊt ɪn æn ˌæplɪˈkeɪʃən/
|
phr. |
nộp đơn một cách chính thức
I put in an application for the job.
Tôi đã nộp đơn xin việc.
Chi tiếtShe put in an application for a scholarship.Cô ấy đã nộp đơn xin học bổng.
Đồng nghĩaapplysubmit
Cụm hay dùngput in an application for a jobput in an application for a grant
Cụm này thường dùng trong ngữ cảnh xin việc.
|
— |
|
/pʊt ˈɛfərt ˈɪntu/
|
phr. |
đầu tư thời gian hoặc năng lượng vào điều gì
She put a lot of effort into her studies.
Cô ấy đã đầu tư rất nhiều công sức vào việc học.
Chi tiếtThey put effort into improving the project.Họ đã nỗ lực để cải thiện dự án.
Đồng nghĩainvest effortexert effort
Cụm hay dùngput effort into workput effort into a project
Cụm này nhấn mạnh tầm quan trọng của sự nỗ lực.
|
— |
|
/pʊt ˈsʌmθɪŋ raɪt/
|
phr. |
để sửa chữa một sai lầm hoặc vấn đề
I need to put this situation right.
Tôi cần phải sửa chữa tình huống này.
Chi tiếtHe tried to put things right after the argument.Anh ấy đã cố gắng sửa chữa mọi thứ sau cuộc tranh cãi.
Đồng nghĩacorrectfix
Cụm hay dùngput things rightput a mistake right
Cụm từ này thường được dùng khi muốn khắc phục một vấn đề.
|
— |
|
/pʊt ˈsʌmˌwʌn ɒn ˈnoʊtɪs/
|
phr. |
thông báo cho ai đó về một tình huống
The company put the employees on notice about the changes.
Công ty đã thông báo cho nhân viên về những thay đổi.
Chi tiếtHe put his friends on notice that he would be moving.Anh ấy đã thông báo cho bạn bè rằng anh sẽ chuyển đi.
Đồng nghĩainformadvise
Cụm hay dùngput someone on notice about somethingput someone on formal notice
Dùng khi bạn muốn cảnh báo hoặc thông báo.
|
— |
|
/pʊt ˈsʌmθɪŋ bɪˈhaɪnd ju/
|
phr. |
quên đi một điều gì đó tồi tệ trong quá khứ
It's time to put your worries behind you.
Đã đến lúc quên đi những lo lắng của bạn.
Chi tiếtShe put her past mistakes behind her.Cô ấy đã quên đi những sai lầm trong quá khứ.
Đồng nghĩamove onforget
Cụm hay dùngput the past behind youput your troubles behind you
Dùng khi muốn nhấn mạnh việc không sống trong quá khứ.
|
— |
|
/pʊt ə ˈleɪbəl ɒn/
|
phr. |
phân loại hoặc định nghĩa điều gì
Don’t put a label on me; I’m more than that.
Đừng phân loại tôi; tôi còn hơn thế.
Chi tiếtIt’s easy to put a label on someone based on first impressions.Dễ dàng để phân loại ai đó dựa trên ấn tượng ban đầu.
Đồng nghĩacategorizedefine
Cụm hay dùngput a label on peopleput a label on issues
Thường dùng trong xã hội học.
|
— |
|
/pʊt ðə ˈpiːsɪz bæk təˈɡɛðər/
|
phr. |
khôi phục lại điều gì đó về trạng thái ban đầu
After the crisis, they worked hard to put the pieces back together.
Sau khủng hoảng, họ đã làm việc chăm chỉ để khôi phục lại mọi thứ.
Chi tiếtIt took time to put the pieces back together after the accident.Mất thời gian để khôi phục lại mọi thứ sau tai nạn.
Đồng nghĩarestorerebuild
Cụm hay dùngput the pieces back together after a lossput the pieces back together in a relationship
Dùng để chỉ sự phục hồi.
|
— |
|
/pʊt jʊr neɪm ɒn ðə lɪst/
|
phr. |
đăng ký hoặc ghi danh vào điều gì
Please put your name on the list for the event.
Xin vui lòng ghi tên bạn vào danh sách cho sự kiện.
Chi tiếtHe put his name on the list for the workshop.Anh ấy đã ghi tên vào danh sách cho buổi hội thảo.
Đồng nghĩaregistersign up
Cụm hay dùngput your name on the waiting listput your name on the attendance list
Thường dùng trong ngữ cảnh đăng ký.
|
— |
|
/pʊt jʊr fʊt daʊn əˈbaʊt ˈsʌmθɪŋ/
|
phr. |
khăng khăng về điều gì đó một cách kiên quyết
You need to put your foot down about your working hours.
Bạn cần phải khăng khăng về giờ làm việc của mình.
Chi tiếtShe put her foot down about the rules at home.Cô ấy đã khăng khăng về các quy tắc ở nhà.
Đồng nghĩainsistdemand
Cụm hay dùngput your foot down about decisionsput your foot down about behavior
Thường dùng để chỉ sự quyết đoán trong quản lý.
|
— |
|
/pʊt jʊr aɪˈdɪəz ˈɪntu ˈpræktɪs/
|
phr. |
thực hiện ý tưởng của bạn
It's important to put your ideas into practice.
Điều quan trọng là thực hiện ý tưởng của bạn.
Chi tiếtShe put her ideas into practice at work.Cô ấy đã thực hiện ý tưởng của mình tại nơi làm việc.
Đồng nghĩaexecuteapply
Cụm hay dùngput your ideas into practice effectivelyput your ideas into practice in projects
Dùng để chỉ hành động thực hiện.
|
— |
|
/pʊt jʊr trʌst ɪn ˈsʌmˌwʌn/
|
phr. |
tin tưởng vào ai đó
You should put your trust in your friends.
Bạn nên tin tưởng vào bạn bè của mình.
Chi tiếtHe put his trust in the team to deliver results.Anh ấy đã tin tưởng vào đội ngũ để đạt được kết quả.
Đồng nghĩarely ondepend on
Cụm hay dùngput your trust in leadersput your trust in colleagues
Dùng để chỉ sự tin tưởng.
|
— |
|
/pʊt ˈsʌmθɪŋ tə ðə saɪd/
|
phr. |
tạm thời gác lại điều gì
Put your worries to the side and enjoy the moment.
Gác lại những lo lắng của bạn và tận hưởng khoảnh khắc.
Chi tiếtHe decided to put his work to the side for a while.Anh ấy quyết định tạm gác công việc lại một thời gian.
Đồng nghĩaset asidedefer
Cụm hay dùngput concerns to the sideput plans to the side
Dùng để chỉ sự tạm dừng.
|
— |
| phr. |
lập một kế hoạch chi tiết
We need to put a plan together for the project.
Chúng ta cần lập một kế hoạch cho dự án.
Chi tiếtShe put a plan together for the event.Cô ấy đã lập một kế hoạch cho sự kiện.
Đồng nghĩacreate a plandevelop a strategy
Cụm hay dùngput a plan togetherput together a budget
Cụm từ này thường được dùng trong bối cảnh làm việc.
|
— | |
| phr. |
đặt ai đó vào tình huống khó khăn
Don't put me in a tough spot with that question.
Đừng đặt tôi vào tình huống khó khăn với câu hỏi đó.
Chi tiếtShe put him in a tough spot by asking for help.Cô ấy đã đặt anh ấy vào tình huống khó khăn khi yêu cầu giúp đỡ.
Đồng nghĩacreate a dilemmamake it difficult
Cụm hay dùngput someone in a tough spotput someone in a difficult position
Cụm từ này thường xuất hiện trong tình huống căng thẳng.
|
— | |
| phr. |
bắt đầu một cái gì đó
Let's put our plan in motion.
Hãy bắt đầu thực hiện kế hoạch của chúng ta.
Chi tiếtThey put the project in motion last week.Họ đã bắt đầu dự án vào tuần trước.
Đồng nghĩastartinitiate
Cụm hay dùngput something in motionput a plan in motion
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh hành động.
|
— | |
| phr. |
đăng ký hoặc ghi tên vào cái gì đó
I put my name down for the workshop.
Tôi đã đăng ký tham gia hội thảo.
Chi tiếtHe put his name down for the team.Anh ấy đã ghi tên vào đội.
Đồng nghĩaregistersign up
Cụm hay dùngput your name downput your name on a list
Cụm từ này thường dùng khi tham gia sự kiện.
|
— | |
| phr. |
hoãn lại một cái gì đó
We decided to put the project on the shelf.
Chúng tôi đã quyết định hoãn lại dự án.
Chi tiếtHe put his plans on the shelf for now.Anh ấy đã hoãn lại kế hoạch của mình tạm thời.
Đồng nghĩapostponedelay
Cụm hay dùngput something on the shelfput plans on the shelf
Cụm từ này thường dùng khi nói về sự trì hoãn.
|
— | |
| phr. |
đặt một cái gì đó về vị trí ban đầu
Please put the books back in place.
Xin hãy đặt sách về vị trí ban đầu.
Chi tiếtHe put everything back in place after the event.Anh ấy đã đặt mọi thứ về vị trí ban đầu sau sự kiện.
Đồng nghĩarestorereplace
Cụm hay dùngput something back in placeput items back in place
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh sắp xếp.
|
— | |
| phr. |
chịu đựng điều gì đó khó chịu
I can't put up with the noise any longer.
Tôi không thể chịu đựng tiếng ồn thêm nữa.
Chi tiếtShe puts up with his bad habits.Cô ấy chịu đựng những thói quen xấu của anh ấy.
Đồng nghĩatolerateendure
Cụm hay dùngput up with somethingput up with bad behavior
Cụm từ này thường dùng khi nói về sự chịu đựng.
|
— | |
|
/pʊt fɔrθ/
|
phr. |
đề xuất hoặc đưa ra một ý tưởng.
She put forth a new proposal for the project.
Cô ấy đã đề xuất một kế hoạch mới cho dự án.
Chi tiếtHe put forth his thoughts during the discussion.Anh ấy đã đưa ra ý kiến của mình trong cuộc thảo luận.
Đồng nghĩasuggestpropose
Cụm hay dùngput forth an ideaput forth a proposal
Thường dùng trong ngữ cảnh đề xuất kế hoạch hoặc ý tưởng.
|
— |
|
/pʊt tə rɛst/
|
phr. |
dập tắt hoặc làm lắng xuống một điều gì đó.
The statement put the rumors to rest.
Tuyên bố đó đã dập tắt những tin đồn.
Chi tiếtHe wanted to put the issue to rest once and for all.Anh ấy muốn dập tắt vấn đề một lần và mãi mãi.
Đồng nghĩasettlecalm
Cụm hay dùngput to rest concernsput to rest a rumor
Dùng khi muốn dập tắt một tin đồn hay vấn đề.
|
— |
|
/pʊt ˈʌndər ˈprɛʃər/
|
phr. |
gây áp lực hoặc căng thẳng cho ai đó.
He felt put under pressure to finish the work quickly.
Anh ấy cảm thấy bị áp lực để hoàn thành công việc nhanh chóng.
Chi tiếtDon't put her under pressure; she needs time.Đừng đặt áp lực lên cô ấy; cô ấy cần thời gian.
Đồng nghĩastressburden
Cụm hay dùngput someone under pressureput under pressure to perform
Dùng khi ai đó cảm thấy căng thẳng vì yêu cầu.
|
— |
|
/pʊt ə twɪst ɑn/
|
phr. |
thay đổi hoặc thêm điều gì đó mới vào một cái gì đó
She put a twist on the classic recipe to make it healthier.
Cô ấy đã thay đổi công thức cổ điển để làm cho nó lành mạnh hơn.
Chi tiếtThe artist put a twist on traditional styles in her work.Nghệ sĩ đã thay đổi các phong cách truyền thống trong tác phẩm của mình.
Đồng nghĩamodify
Cụm hay dùngput a twist on a storyput a twist on a design
Thường dùng khi sáng tạo hoặc đổi mới.
|
— |
|
/pʊt jʊr aɪˈdiːəz ˈfɔrˌwərd/
|
phr. |
đề xuất ý tưởng của bạn để xem xét
In the meeting, I put my ideas forward for the new project.
Trong cuộc họp, tôi đã đề xuất ý tưởng của mình cho dự án mới.
Chi tiếtIt’s important to put your ideas forward during discussions.Điều quan trọng là đề xuất ý tưởng của bạn trong các cuộc thảo luận.
Đồng nghĩasuggest
Cụm hay dùngput your ideas forward in a meetingput your ideas forward for review
Thể hiện sự chủ động trong giao tiếp.
|
— |
|
/pʊt ˈsʌmˌwʌn ɪn ə pəˈzɪʃən/
|
phr. |
đặt ai đó vào một vai trò hoặc tình huống cụ thể
They put her in a position to lead the team.
Họ đã đặt cô ấy vào vị trí lãnh đạo nhóm.
Chi tiếtHe was put in a position to make important decisions.Anh ấy được giao vị trí đưa ra quyết định quan trọng.
Đồng nghĩaassign a role
Cụm hay dùngput someone in a position of authorityput someone in a position to succeed
Thường dùng trong công việc và quản lý.
|
— |
Đang tải...