put forward a plan
Nghĩa
Định nghĩa · to suggest a plan or idea for consideration
“She put forward a plan to improve the school.”Cô ấy đã đề xuất một kế hoạch để cải thiện trường học.
“He put forward a plan during the meeting.”Anh ấy đã đề xuất một kế hoạch trong cuộc họp.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự sáng tạo trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi muốn đề xuất một ý tưởng.