Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · put + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put forward a plan

/pʊt ˈfɔrwərd ə plæn/ B1 IELTS

Nghĩa

đề xuất một kế hoạch hoặc ý tưởng phr.

Định nghĩa · to suggest a plan or idea for consideration

“She put forward a plan to improve the school.”Cô ấy đã đề xuất một kế hoạch để cải thiện trường học.

“He put forward a plan during the meeting.”Anh ấy đã đề xuất một kế hoạch trong cuộc họp.

Đồng nghĩa proposesuggest

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự sáng tạo trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi muốn đề xuất một ý tưởng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...