put something on display
Nghĩa
Định nghĩa · to show something for others to see
“The museum will put the new exhibit on display next week.”Bảo tàng sẽ trưng bày triển lãm mới vào tuần tới.
“They put their artwork on display at the gallery.”Họ đã trưng bày tác phẩm nghệ thuật của mình tại phòng triển lãm.
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi nói về triển lãm trong phần viết.
Ghi chú · Dùng khi nói về việc trưng bày.