EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · put + … › put together a team
put together a team
B1
phr.
📁 Collocations · put + …
IELTS
tập hợp một nhóm người cho một mục đích
UK /pʊt təˈɡɛðər ə tim/
·
US /pʊt təˈɡɛðər ə tim/
to assemble a group of people for a purpose
We need to put together a team for the project.
→ Chúng ta cần tập hợp một đội ngũ cho dự án.
She put together a team of experts.
→ Cô ấy đã tập hợp một đội ngũ chuyên gia.
Đồng nghĩa
assemble a team
form a team
Collocations
put together a team of experts
put together a project team
🎯
IELTS:
Sử dụng để thể hiện khả năng lãnh đạo trong bài viết.
Dùng khi bạn cần xây dựng một nhóm làm việc.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
put aside
/pʊt əˈsaɪd/
để dành cái gì đó cho sử dụng sau
put your mind to
/pʊt jʊr maɪnd tu/
tập trung vào điều gì đó để đạt được
put something into practice
/pʊt ˈsʌmθɪŋ ˈɪntu ˈpræktɪs/
thực hiện một ý tưởng hoặc kế hoạch trong thực tế
put at risk
/pʊt æt rɪsk/
đặt cái gì đó hoặc ai đó vào tình trạng nguy hiểm
put a stop to
/pʊt ə stɑp tu/
ngăn chặn điều gì đó xảy ra
put someone in charge
/pʊt ˈsʌmwʌn ɪn ʧɑrdʒ/
giao trách nhiệm cho ai đó
put forward an idea
/pʊt ˈfɔrwərd ən aɪˈdiə/
đề xuất một khái niệm hoặc kế hoạch
put it mildly
/pʊt ɪt ˈmaɪldli/
nói điều gì đó một cách nhẹ nhàng hơn
Có trong các bộ
🔗
Collocations · put + …
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...