Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the road ahead

/ðə roʊd əˈhɛd/ B2 IELTS

Nghĩa

tương lai hoặc những gì sắp xảy ra phr.

Định nghĩa · the future or what is to come

“The road ahead looks promising for travelers.”Con đường phía trước có vẻ hứa hẹn cho những người du lịch.

“Prepare for the road ahead by planning your trip.”Chuẩn bị cho con đường phía trước bằng cách lên kế hoạch cho chuyến đi.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự lạc quan về chuyến đi.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về tương lai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...