Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · science · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

falsify

/ˈfɔːl.sɪ.faɪ/ C1 IELTS

Nghĩa

Chứng minh một điều gì đó là sai hoặc không chính xác. v.

Định nghĩa · To prove something is false or incorrect.

“The study aimed to falsify previous assumptions about the phenomenon.”Nghiên cứu nhằm chứng minh các giả định trước đó về hiện tượng này là sai.

“He was accused of trying to falsify the data.”Anh bị cáo buộc cố gắng làm sai lệch dữ liệu.

Đồng nghĩa disproverefute

Mẹo IELTS · Tránh sử dụng dữ liệu sai lệch trong phần viết.

Ghi chú · Sử dụng trong ngữ cảnh nghiên cứu để chỉ việc làm sai lệch dữ liệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...