EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Từ vựng C1 · science › falsify
falsify
C1
v.
📁 Từ vựng C1 · science
IELTS
Chứng minh một điều gì đó là sai hoặc không chính xác.
UK /ˈfɔːl.sɪ.faɪ/
·
US /ˈfɔːl.sɪ.faɪ/
To prove something is false or incorrect.
The study aimed to falsify previous assumptions about the phenomenon.
→ Nghiên cứu nhằm chứng minh các giả định trước đó về hiện tượng này là sai.
He was accused of trying to falsify the data.
→ Anh bị cáo buộc cố gắng làm sai lệch dữ liệu.
Đồng nghĩa
disprove
refute
Collocations
falsify results
falsify data
🎯
IELTS:
Tránh sử dụng dữ liệu sai lệch trong phần viết.
Sử dụng trong ngữ cảnh nghiên cứu để chỉ việc làm sai lệch dữ liệu.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
molecule
/ˈmɒl.ɪ.kjuːl/
Đơn vị nhỏ nhất của một hợp chất hóa học.
biome
/ˈbaɪoʊm/
Một cộng đồng lớn của thực vật và động vật chiếm một khu vực đặc trưng.
substrate
/ˈsʌbstreɪt/
Bề mặt hoặc vật liệu mà sinh vật phát triển hoặc gắn vào.
decomposition
/ˌdiːkəmˈpəʊzɪʃən/
Quá trình phân hủy vật liệu hữu cơ thành các chất đơn giản hơn.
oxidation
/ˌɒksɪˈdeɪʃən/
Một phản ứng hóa học trong đó một chất kết hợp với oxy.
biochemistry
/ˌbaɪoʊˈkɛmɪstri/
Nghiên cứu các quá trình hóa học bên trong và liên quan đến sinh vật sống.
neuroscience
/ˈnjʊəroʊˌsaɪəns/
Nghiên cứu khoa học về hệ thần kinh và chức năng của nó.
biomechanics
/ˌbaɪəʊmɪˈkænɪks/
Nghiên cứu các quy luật cơ học liên quan đến chuyển động của sinh vật.
Có trong các bộ
📚
Từ vựng C1 (mở rộng)
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...