falsify
Nghĩa
Định nghĩa · To prove something is false or incorrect.
“The study aimed to falsify previous assumptions about the phenomenon.”Nghiên cứu nhằm chứng minh các giả định trước đó về hiện tượng này là sai.
“He was accused of trying to falsify the data.”Anh bị cáo buộc cố gắng làm sai lệch dữ liệu.
Mẹo IELTS · Tránh sử dụng dữ liệu sai lệch trong phần viết.
Ghi chú · Sử dụng trong ngữ cảnh nghiên cứu để chỉ việc làm sai lệch dữ liệu.