Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · science · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

biomechanics

/ˌbaɪəʊmɪˈkænɪks/ C1 IELTS

Nghĩa

Nghiên cứu các quy luật cơ học liên quan đến chuyển động của sinh vật. n.

Định nghĩa · The study of the mechanical laws relating to the movement of living things.

“Biomechanics helps us understand how athletes can improve their performance.”Cơ sinh học giúp chúng ta hiểu cách vận động viên có thể cải thiện hiệu suất.

“The field of biomechanics is crucial for developing prosthetics.”Lĩnh vực cơ sinh học rất quan trọng trong việc phát triển chân tay giả.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'biomechanics' để thể hiện sự hiểu biết về cơ thể con người.

Ghi chú · Cơ sinh học có ứng dụng rộng rãi trong thể thao và y học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...