Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · science · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

neuroscience

/ˈnjʊəroʊˌsaɪəns/ C1 IELTS

Nghĩa

Nghiên cứu khoa học về hệ thần kinh và chức năng của nó. n.

Định nghĩa · The scientific study of the nervous system and its functions.

“Neuroscience has advanced our understanding of brain disorders.”Khoa học thần kinh đã nâng cao hiểu biết của chúng ta về các rối loạn não.

“She is researching the effects of stress on neural pathways in neuroscience.”Cô ấy đang nghiên cứu tác động của căng thẳng lên các con đường thần kinh trong khoa học thần kinh.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi thảo luận về não và hành vi.

Ghi chú · Rất quan trọng trong y học và tâm lý học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...