Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · science · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

substrate

/ˈsʌbstreɪt/ C1 IELTS

Nghĩa

Bề mặt hoặc vật liệu mà sinh vật phát triển hoặc gắn vào. n.

Định nghĩa · The surface or material on which an organism grows or is attached.

“The enzyme acts on the substrate to catalyze the reaction.”Enzyme hoạt động trên cơ chất để xúc tác phản ứng.

“Different plants require specific substrates for optimal growth.”Các loại cây khác nhau cần các cơ chất cụ thể để phát triển tốt nhất.

Đồng nghĩa mediumbase

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi thảo luận về sinh vật và môi trường.

Ghi chú · Thường sử dụng trong sinh học và sinh thái học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...