Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · science · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

decomposition

/ˌdiːkəmˈpəʊzɪʃən/ C1 IELTS

Nghĩa

Quá trình phân hủy vật liệu hữu cơ thành các chất đơn giản hơn. n.

Định nghĩa · The process of breaking down organic material into simpler substances.

“Decomposition is essential for nutrient cycling in ecosystems.”Quá trình phân hủy là cần thiết cho vòng tuần hoàn dinh dưỡng trong hệ sinh thái.

“The rate of decomposition varies depending on environmental conditions.”Tốc độ phân hủy thay đổi tùy thuộc vào điều kiện môi trường.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng từ này khi thảo luận về môi trường.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong sinh thái học và hóa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...