Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · science · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

oxidation

/ˌɒksɪˈdeɪʃən/ C1 IELTS

Nghĩa

Một phản ứng hóa học trong đó một chất kết hợp với oxy. n.

Định nghĩa · A chemical reaction in which a substance combines with oxygen.

“Oxidation is a key process in combustion reactions.”Quá trình oxy hóa là một quá trình chính trong các phản ứng đốt cháy.

“Rusting is an example of oxidation in metals.”Rỉ sét là một ví dụ về quá trình oxy hóa ở kim loại.

Đồng nghĩa reactioncombustion

Mẹo IELTS · Nên sử dụng từ này khi thảo luận về phản ứng hóa học.

Ghi chú · Thường sử dụng trong hóa học và vật lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...