reach through
Nghĩa
Định nghĩa · to extend or stretch out towards something
“He reached through the crowd to get her attention.”Anh ấy vươn qua đám đông để thu hút sự chú ý của cô ấy.
“She reached through the darkness to find the light.”Cô ấy vươn tới ánh sáng trong bóng tối.
Mẹo IELTS · Sử dụng 'reach through' khi mô tả hành động trong Writing.
Ghi chú · Dùng để chỉ hành động vươn tới.