Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · through · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reach through

/riːtʃ θruː/ B1 IELTS

Nghĩa

vươn tới hoặc kéo dài về phía cái gì đó v.

Định nghĩa · to extend or stretch out towards something

“He reached through the crowd to get her attention.”Anh ấy vươn qua đám đông để thu hút sự chú ý của cô ấy.

“She reached through the darkness to find the light.”Cô ấy vươn tới ánh sáng trong bóng tối.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'reach through' khi mô tả hành động trong Writing.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động vươn tới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...