Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · science · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

thermodynamics

/ˌθɜːrməʊdaɪˈnæmɪks/ C1 IELTS

Nghĩa

Nghiên cứu về nhiệt và nhiệt độ và mối quan hệ của chúng với năng lượng. n.

Định nghĩa · The study of heat and temperature and their relation to energy.

“Thermodynamics is fundamental to understanding energy systems.”Nhiệt động lực học là cơ sở để hiểu các hệ thống năng lượng.

“The laws of thermodynamics govern all physical processes.”Các định luật nhiệt động lực học chi phối tất cả các quá trình vật lý.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'thermodynamics' để thể hiện kiến thức về năng lượng.

Ghi chú · Nhiệt động lực học có ứng dụng lớn trong kỹ thuật và vật lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...