Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · science · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

curvature

/ˈkɜː.və.tʃər/ C1 IELTS

Nghĩa

Mức độ mà một đường cong lệch khỏi một đường thẳng. n.

Định nghĩa · The degree to which a curve deviates from a straight line.

“The curvature of the Earth affects satellite positioning.”Độ cong của Trái đất ảnh hưởng đến vị trí vệ tinh.

“Mathematicians study the curvature of various shapes.”Các nhà toán học nghiên cứu độ cong của các hình dạng khác nhau.

Mẹo IELTS · Sử dụng thuật ngữ chính xác để thể hiện kiến thức chuyên môn.

Ghi chú · Thường dùng trong toán học và vật lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...