Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · over · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

count over

/kaʊnt ˈoʊvər/ B1 IELTS

Nghĩa

tính toán hoặc đếm cái gì đó v.

Định nghĩa · to calculate or tally something

“We need to count over the votes again.”Chúng ta cần đếm lại số phiếu.

“He counted over the money before spending it.”Anh ấy đã đếm lại tiền trước khi tiêu.

Mẹo IELTS · Chú ý đến cách dùng từ trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về tính toán.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...