EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Phrasal verbs · over › count over
count over
B1
v.
📁 Phrasal verbs · over
IELTS
tính toán hoặc đếm cái gì đó
UK /kaʊnt ˈoʊvər/
·
US /kaʊnt ˈoʊvər/
to calculate or tally something
We need to count over the votes again.
→ Chúng ta cần đếm lại số phiếu.
He counted over the money before spending it.
→ Anh ấy đã đếm lại tiền trước khi tiêu.
Đồng nghĩa
tally
calculate
Collocations
count over the years
count over the options
🎯
IELTS:
Chú ý đến cách dùng từ trong bài viết.
Thường dùng khi nói về tính toán.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
give over
/ˈɡɪv ˈoʊvər/
ngừng làm điều gì đó; giao cái gì đó cho ai đó
look over
/lʊk ˈoʊvər/
kiểm tra hoặc xem xét cái gì đó một cách nhanh chóng
get over
/ɡɛt ˈoʊvər/
hồi phục sau một điều gì đó, đặc biệt là bệnh tật hoặc thất vọng
turn over
/tɜrn ˈoʊvər/
thay đổi vị trí của cái gì đó; lật nó lại
speak over
/spiːk ˈoʊvər/
nói khi người khác đang nói
come over
/kʌm ˈoʊvər/
đến thăm nhà ai đó
get over with
/ɡɛt ˈoʊvər wɪð/
hoàn thành điều gì đó không dễ chịu
be over
/bi ˈoʊvər/
đã kết thúc hoặc hoàn thành
Có trong các bộ
⚡
Phrasal verbs · over
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...