Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · giving examples · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to illustrate this

/tuː ˈɪləsˌtreɪt ðɪs/ B2 IELTS

Nghĩa

để làm rõ điều này bằng cách đưa ra ví dụ phr.

Định nghĩa · to make something clear by showing an example

“To illustrate this, let me share a recent study.”Để làm rõ điều này, tôi muốn chia sẻ một nghiên cứu gần đây.

“To illustrate this point, consider the effects of climate change.”Để minh họa cho điểm này, hãy xem xét tác động của biến đổi khí hậu.

Mẹo IELTS · Sử dụng những cụm từ này để làm rõ ý kiến của bạn.

Ghi chú · Cách dùng phổ biến trong văn viết và nói.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...