Kho từ › Cụm IELTS · giving examples › to provide a case study

to provide a case study

B2 phr. 📁 Cụm IELTS · giving examples IELTS
để cung cấp một phân tích sâu sắc về một ví dụ cụ thể
UK /tuː prəˈvaɪd ə keɪs ˈstʌdi/ · US /tuː prəˈvaɪd ə keɪs ˈstʌdi/
to give an in-depth analysis of a particular example
To provide a case study, we can examine how a local business thrived during the pandemic.
→ Để cung cấp một nghiên cứu điển hình, chúng ta có thể xem xét cách một doanh nghiệp địa phương phát triển trong đại dịch.
To provide a case study, let’s look at a successful marketing campaign.→ Để cung cấp một nghiên cứu điển hình, hãy xem xét một chiến dịch tiếp thị thành công.
Đồng nghĩa
to give an in-depth exampleto present a detailed analysis
Collocations
to provide a case study in researchto provide a case study for analysis
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để thể hiện sự chuyên sâu trong lập luận.
Thường dùng trong các bài viết học thuật.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...