Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · giving examples · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to provide insight through an example

/tuː prəˈvaɪd ˈɪnˌsaɪt θruː æn ɪɡˈzæmpəl/ B2 IELTS

Nghĩa

để cung cấp sự hiểu biết bằng cách sử dụng một ví dụ phr.

Định nghĩa · to offer understanding by using an example

“To provide insight through an example, consider the effects of exercise on mental health.”Để cung cấp sự hiểu biết qua một ví dụ, hãy xem xét tác động của việc tập thể dục đối với sức khỏe tâm thần.

“To provide insight through an example, the success of e-learning platforms is notable.”Để cung cấp sự hiểu biết qua một ví dụ, sự thành công của các nền tảng học trực tuyến là đáng chú ý.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để tăng tính thuyết phục trong bài viết.

Ghi chú · Giúp làm rõ và cụ thể hóa luận điểm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...