Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · giving examples · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to illustrate with data

/tuː ˈɪləsˌtreɪt wɪð ˈdeɪtə/ B2 IELTS

Nghĩa

để đưa ra một ví dụ bằng cách sử dụng số liệu hoặc thống kê phr.

Định nghĩa · to provide an example using statistics or numbers

“To illustrate with data, the unemployment rate has decreased significantly this year.”Để minh họa bằng số liệu, tỷ lệ thất nghiệp đã giảm đáng kể trong năm nay.

“To illustrate with data, studies show a correlation between exercise and mental health.”Để minh họa bằng số liệu, các nghiên cứu cho thấy mối tương quan giữa việc tập thể dục và sức khỏe tâm thần.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để tăng tính thuyết phục trong bài viết.

Ghi chú · Giúp làm rõ ý bằng số liệu thực tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...