Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · expressing certainty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I can reliably say that

/aɪ kæn rɪˈlaɪəblɪ seɪ ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Tôi có thể được tin cậy để nói rằng điều gì đó là đúng. phr.

Định nghĩa · I can be trusted to say something is true.

“I can reliably say that this book is worth reading.”Tôi có thể tin cậy nói rằng cuốn sách này đáng để đọc.

“I can reliably say that the results are accurate.”Tôi có thể tin cậy nói rằng các kết quả là chính xác.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để nhấn mạnh độ tin cậy trong bài viết.

Ghi chú · Thể hiện sự tin cậy trong thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...