EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Cụm IELTS · cause and effect › leading to
leading to
B2
phr.
📁 Cụm IELTS · cause and effect
IELTS
dẫn đến
UK /ˈliː.dɪŋ tuː/
·
US /ˈliː.dɪŋ tuː/
causing something to happen
The heavy snowfall is leading to road closures.
→ Cơn tuyết rơi dày dẫn đến việc đóng cửa đường.
His carelessness is leading to serious problems.
→ Sự cẩu thả của anh ấy đang dẫn đến những vấn đề nghiêm trọng.
Đồng nghĩa
resulting in
causing
Collocations
leading to difficulties
leading to consequences
leading to improvements
🎯
IELTS:
Giúp bạn thể hiện sự liên kết trong lập luận.
Dùng để mô tả một chuỗi hành động và kết quả.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
this leads to
/ðɪs liːdz tuː/
điều này dẫn đến
thanks to
/θæŋks tuː/
nhờ vào
resulting from
/rɪˈzʌltɪŋ frʌm/
do cái gì đó gây ra
result from
/rɪˈzʌlt frʌm/
do cái gì đó
contributing to
/kənˈtrɪb.ju.tɪŋ tuː/
góp phần vào
in consequence
/ɪn ˈkɒn.sɪ.kwəns/
như một hệ quả
resulting in
/rɪˈzʌltɪŋ ɪn/
dẫn đến
for this purpose
/fɔːr ðɪs ˈpɜː.pəs/
vì mục đích này
Có trong các bộ
🗣️
Cụm IELTS · cause and effect
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...